Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
罐车罐車

guàn chē

罐车 là gì?

罐车 [guàn chē] có nghĩa là xe bồn (đường bộ); toa chở bồn (đường sắt); toa bồn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 罐车 trong tiếng Việt

  1. xe bồn (đường bộ)
  2. toa chở bồn (đường sắt)
  3. toa bồn

Cách đọc và ghi nhớ 罐车

罐车 được đọc là guàn chē, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xe bồn (đường bộ); toa chở bồn (đường sắt); toa bồn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan