观测
quan sát; khảo sát; quan trắc (khoa học, v.v.)
quan sát; khảo sát; quan trắc (khoa học, v.v.)
观测 thường mang nghĩa “quan sát”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 观测, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chờ và xem; quan sát từ bên ngoài; nhìn xung quanh; khảo sát
›观摩guān móquan sát và học hỏi; nghiên cứu (đặc biệt theo gương ai đó)
›观测台guān cè táiđài quan sát
›观测员guān cè yuánngười quan sát; người theo dõi
›观景台guān jǐng táiđài quan sát; sàn ngắm cảnh; sân thượng quan sát
›观测者guān cè zhěngười quan sát
›观测卫星guān cè wèi xīngvệ tinh quan sát
›观战guān zhànquan sát từ bên ngoài
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.