关店歇业
đóng cửa hàng và ngừng kinh doanh tạm thời; đóng cửa kinh doanh
đóng cửa hàng và ngừng kinh doanh tạm thời; đóng cửa kinh doanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(cửa hàng) đóng cửa; ngừng kinh doanh
›关厂guān chǎngđóng cửa (nhà máy); đóng cửa cơ sở; ngừng hoạt động
›关外Guān wàibên ngoài cửa ải, tức khu vực phía bắc và đông của Sơn Hải Quan 山海關|山海关[Shan1 hai3 guan1] hoặc khu vực phía…
›关岭县Guān lǐng xiànhuyện tự trị người Bố Di và người Miêu Quan Lĩnh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
›关庙Guān miàoQuan Miếu, một quận ở Đài Nam 台南|台南[Tai2 nan2], Đài Loan
›关岭布依族苗族自治县Guān lǐng Bù yī zú Miáo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị người Bố Di và người Miêu Quan Lĩnh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
›关岛大学Guān Dǎo Dà xuéĐại học Guam
›关岛Guān DǎoGuam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.