关城
thành trì phòng thủ ở cửa ải biên giới
thành trì phòng thủ ở cửa ải biên giới
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đồn biên ải, đặc biệt là phòng thủ thung lũng hẹp
›关境guān jìngbiên giới hải quan
›关严guān yánđóng (cửa sổ) hoàn toàn; đóng (cửa) chặt; tắt (vòi nước) kỹ
›关口guān kǒuải; cửa ải; (nghĩa bóng) thời điểm quan trọng
›关外Guān wàibên ngoài cửa ải, tức khu vực phía bắc và đông của Sơn Hải Quan 山海關|山海关[Shan1 hai3 guan1] hoặc khu vực phía…
›关停guān tíng(của nhà máy điện, nhà máy lọc dầu, v.v.) đóng cửa
›关山guān shānpháo đài và núi non (dọc theo Vạn Lý Trường Thành); quê hương của một người
›关塔纳摩Guān tǎ nà móGuantanamo, Cuba
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.