关断
tắt
tắt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tắt đi; ngắt đi
›关文guān wéncông văn gửi đến cơ quan (hoặc quan chức) cùng cấp (thời phong kiến)
›关于guān yúliên quan đến; về; đối với; về việc; là vấn đề
›关东Guān dōngĐông Bắc Trung Quốc; Mãn Châu; nghĩa là phía đông của quan ải Shanhai 山海關|山海关[Shan1 hai3 guan1]; vùng Kantō…
›关押guān yābỏ tù; nhốt vào (trong tù)
›关东地震Guān dōng dì zhènđộng đất Kantō năm 1923, cường độ 8.2, khiến 200.000 người thiệt mạng ở khu vực Tokyo
›关东煮Guān dōng zhǔoden, món ăn Nhật Bản gồm trứng luộc, chả cá, củ cải trắng, đậu phụ, v.v. nấu trong nước dùng từ tảo bẹ
›关怀guān huáichăm sóc; ân cần; thể hiện sự quan tâm; quan tâm đến; chú ý đến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.