Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
关断關斷

guān duàn

关断 là gì?

关断 [guān duàn] có nghĩa là tắt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 关断 trong tiếng Việt

tắt

Cách đọc và ghi nhớ 关断

关断 được đọc là guān duàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tắt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan