馆地
trường học (cũ)
trường học (cũ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Gu Yewang (519-581), nhà sử học và người diễn giải văn bản cổ điển, biên tập viên của "Ngọc thiên" 玉篇[Yu4…
›顾盼gù pàn(văn học) nhìn xung quanh; (văn học) quan tâm đến
›顾炎武Gù Yán wǔGu Yanwu (1613-1682), nhà triết học Nho giáo, nhà ngôn ngữ học và sử học cuối Minh đầu Thanh, đóng vai trò…
›馆子guǎn zinhà hàng; rạp hát (cũ)
›馆藏guǎn cángsưu tầm trong bảo tàng hoặc thư viện; bộ sưu tập bảo tàng; tài liệu lưu trữ thư viện
›馆宾guǎn bīngiáo viên tư; thầy dạy
›馆陶Guǎn táohuyện Guantao ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
›馆陶县Guǎn táo xiànhuyện Guantao ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.