贯彻
thực hiện; đưa vào thực tiễn; tiến hành
thực hiện; đưa vào thực tiễn; tiến hành
贯彻 thường mang nghĩa “thực hiện”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 贯彻, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm đến cùng; thực hiện đến cuối cùng
›贯注guàn zhùtập trung vào; chú ý hoàn toàn
›贯串guàn chuànxuyên qua; xâu chuỗi lại
›贯时guàn shínghiên cứu theo thời gian
›贯气guàn qì(phong thủy) ảnh hưởng có lợi, đặc biệt từ mộ tổ tiên; truyền ảnh hưởng có lợi
›贯穿guàn chuānchạy xuyên qua; một sợi dây kết nối từ đầu đến cuối; kết nối
›贯通guàn tōngkết nối; xâu chuỗi lại với nhau
›贯连guàn liánkết nối; liên kết; gắn kết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.