Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
观测员觀測員

guān cè yuán

观测员 là gì?

观测员 [guān cè yuán] có nghĩa là người quan sát; người theo dõi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 观测员 trong tiếng Việt

  1. người quan sát
  2. người theo dõi

Cách đọc và ghi nhớ 观测员

观测员 được đọc là guān cè yuán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người quan sát; người theo dõi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan