Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng G

5.483 mục từ · Trang 52/92

乖离guāi lí

乖离: chia rẽ; tách rời; lệch lạc

Cụm từ
怪戾guài lì

怪戾: xem 乖戾[guai1 li4]

Cụm từ
怪里怪气guài lǐ guài qì

怪里怪气: kỳ cục; trông lạ; lập dị

Cụm từ
拐卖guǎi mài

拐卖: buôn người; bắt cóc và bán

Cụm từ
怪秘guài mì

怪秘: kỳ lạ; huyền bí

Cụm từ
乖谬guāi miù

乖谬: lố bịch; bất thường

Cụm từ
怪模怪样guài mú guài yàng

怪模怪样: kỳ quặc; nhìn lạ; lố bịch

Cụm từ
怪念头guài niàn tou

怪念头: ý tưởng lập dị; hứng thú kỳ lạ

Cụm từ
乖僻guāi pì

乖僻: kỳ lạ; lập dị

Cụm từ
怪僻guài pì

怪僻: lập dị; khác thường

Cụm từ
怪癖guài pǐ

怪癖: tính lập dị; đặc điểm kỳ lạ; sở thích kỳ quặc

Cụm từ
拐骗guǎi piàn

拐骗: lừa đảo; bắt cóc

Cụm từ
怪气guài qì

怪气: kỳ lạ (tính khí)

Cụm từ
怪腔怪调guài qiāng guài diào

怪腔怪调: giọng lạ; cách nói hoặc hát kỳ quặc

Cụm từ
乖巧guāi qiǎo

乖巧: thông minh (trẻ em); nhanh nhẹn; đáng yêu; dễ thương

Cụm từ
怪圈guài quān

怪圈: vòng luẩn quẩn; hiện tượng (bất thường)

Cụm từ
怪人guài rén

怪人: người kỳ lạ; lập dị

Cụm từ
怪人奥尔·扬科维奇guài rén Ào ěr · Yáng kē wéi qí

怪人奥尔·扬科维奇: "Weird Al" Yankovic (1959-), ca sĩ và nhà viết bài hát nhại của Mỹ

Cụm từ
怪声怪气guài shēng guài qì

怪声怪气: giọng kỳ lạ; cách nói chuyện không tự nhiên

Cụm từ
怪事guài shì

怪事: sự việc kỳ lạ; sự kiện tò mò

Cụm từ
怪手guài shǒu

怪手: (Đài Loan) máy xúc; máy đào

Cụm từ
怪兽guài shòu

怪兽: động vật hiếm; động vật thần thoại; quái vật

Cụm từ
乖顺guāi shùn

乖顺: ngoan ngoãn (thông tục)

Cụm từ
怪叔叔guài shū shu

怪叔叔: chú kỳ quặc, chỉ nam trẻ đến trung niên là kẻ ấu dâm (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
怪蜀黍guài shǔ shǔ

怪蜀黍: xem 怪叔叔[guai4 shu1 shu5]

Cụm từ
怪胎guài tāi

怪胎: quái dị; phôi thai bất thường; bào thai bị dị tật

Cụm từ
拐弯guǎi wān

拐弯: đi vòng qua khúc cua; rẽ ngoặt; nghĩa bóng: hướng đi mới

Cụm từ
拐弯处guǎi wān chù

拐弯处: góc cua; khúc cong; chỗ ngoặt

Cụm từ
拐弯抹角guǎi wān mò jiǎo

拐弯抹角: nghĩa đen đi quanh co và men theo góc (thành ngữ); nghĩa bóng nói một cách quanh co; lấp lửng; vòng vo tam quốc

Thành ngữ
拐弯儿guǎi wān r

拐弯儿: biến thể er hoá của 拐彎|拐弯[guai3 wan1]

Cụm từ
怪味guài wèi

怪味: mùi lạ

Cụm từ
乖忤guāi wǔ

乖忤: bướng bỉnh; ngang ngược; không vâng lời

Cụm từ
乖迕guāi wǔ

乖迕: bướng bỉnh; trái ngược; không vâng lời

Cụm từ
怪物guài wu

怪物: quái vật; quái dị; người kỳ quặc

Cụm từ
怪相guài xiàng

怪相: khuôn mặt kỳ quái; nhăn nhó

Cụm từ
怪象guài xiàng

怪象: hiện tượng kỳ lạ

Cụm từ
怪讶guài yà

怪讶: kinh ngạc

Cụm từ
怪样guài yàng

怪样: biểu cảm kỳ lạ; nhìn buồn cười; mặt kỳ quặc; nhăn nhó; nhìn người khác một cách lạ lùng; làm mặt nhăn nhó

Cụm từ
怪异guài yì

怪异: quái dị; kỳ lạ; hiện tượng kỳ lạ

Cụm từ
乖张guāi zhāng

乖张: ương ngạnh; không lý lẽ; cáu kỉnh

Cụm từ
拐杖guǎi zhàng

拐杖: nạng; gậy; gậy đi bộ

Cụm từ
孤哀子gū āi zǐ

孤哀子: (văn học) trẻ mồ côi

Cụm từ
拐子guǎi zi

拐子: cái nạng; (mang tính miệt thị) người què; kẻ bắt cóc

Cụm từ
怪罪guài zuì

怪罪: đổ lỗi

Cụm từ
挂机guà jī

挂机: gác máy (điện thoại); để máy tính v.v. chạy không (đang tải, chơi game tự động v.v.)

Cụm từ
挂急诊guà jí zhěn

挂急诊: đăng ký khám cấp cứu tại bệnh viện

Cụm từ
寡居guǎ jū

寡居: sống như một quả phụ

Cụm từ
挂靠guà kào

挂靠: trực thuộc; hoạt động dưới sự bảo trợ; có liên kết với

Cụm từ
挂科guà kē

挂科: trượt (một môn học)

Cụm từ
挂空挡guà kōng dǎng

挂空挡: xem 放空擋|放空挡[fang4 kong1 dang3]

Cụm từ
瓜拉丁加奴Guā lā Dīng jiā nú

瓜拉丁加奴: Kuala Terengganu, thủ phủ bang Terengganu, Malaysia

Cụm từ
挂兰guà lán

挂兰: cây dây nhện (Chlorophytum comosum)

Cụm từ
挂历guà lì

挂历: lịch treo tường

Cụm từ
刮脸guā liǎn

刮脸: cạo mặt

Cụm từ
挂镰guà lián

挂镰: hoàn thành vụ thu hoạch

Cụm từ
寡陋guǎ lòu

寡陋: ít kiến thức; không hiểu biết nhiều

Cụm từ
挂虑guà lǜ

挂虑: lo lắng về

Cụm từ
挂马guà mǎ

挂马: mã độc Trojan, cài phần mềm độc hại vào trang web hoặc chương trình (tin học)

Cụm từ
挂面guà miàn

挂面: mì sợi; mì

Cụm từ
挂名guà míng

挂名: gắn tên ai đó vào (một vai trò); mang danh nghĩa; chỉ trên danh nghĩa; danh nghĩa mà thôi

Cụm từ