管道
đường ống; dẫn ống; (nghĩa bóng) kênh thông tin; phương tiện
đường ống; dẫn ống; (nghĩa bóng) kênh thông tin; phương tiện
管道 thường mang nghĩa “đường ống”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 管道, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vận tải đường ống
›管路guǎn lùhệ thống ống (dành cho nước, dầu, v.v.); ống dẫn
›管线guǎn xiànđường ống; thuật ngữ chung cho ống, cáp điện, v.v
›管钳guǎn qiánmỏ lết ống
›管见guǎn jiànquan điểm hạn hẹp của tôi (nghĩa đen: nhìn qua ống hẹp); sự hiểu biết hạn chế của tôi; ý kiến của tôi (khiêm…
›管风琴guǎn fēng qínđàn organ; đàn ống
›管龠guǎn yuèsáo; ống; chìa khóa; LT:把[ba3]
›管窥guǎn kuīnhìn việc gì đó qua ống tre; có tầm nhìn hạn hẹp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.