管道 là gì?
管道 [guǎn dào] có nghĩa là đường ống; dẫn ống; (nghĩa bóng) kênh thông tin; phương tiện.
Nghĩa của từ 管道 trong tiếng Việt
- đường ống
- dẫn ống
- (nghĩa bóng) kênh thông tin
- phương tiện
Cách đọc và ghi nhớ 管道
管道 được đọc là guǎn dào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đường ống; dẫn ống; (nghĩa bóng) kênh thông tin; phương tiện”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .