官差
công vụ; lính công tác; người làm việc lặt vặt
công vụ; lính công tác; người làm việc lặt vặt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tác phong quan liêu
›官家guān jiāhoàng đế; chính quyền; quan chức
›官府guān fǔgiới chức quan lại; quan chức phong kiến
›官宦人家guān huàn rén jiāgia đình quan chức (tức là tầng lớp trung lưu có học thời nhà Thanh)
›官厅水库Guān tīng Shuǐ kùHồ chứa Quan Đình ở Hà Bắc, một trong những hồ chứa nước chính phục vụ Bắc Kinh
›官宦guān huànquan chức; quan lại
›官复原职guān fù yuán zhíkhôi phục chức vụ chính thức; gửi ai đó trở lại vị trí trước đây
›官宣guān xuānthông báo chính thức (từ mới khoảng năm 2018)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.