Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng G

5.483 mục từ · Trang 56/92

光磁碟guāng cí dié

光磁碟: đĩa quang từ; đĩa floptical

Cụm từ
光磁碟机guāng cí dié jī

光磁碟机: ổ đĩa quang từ; ổ đĩa floptical

Cụm từ
光大guāng dà

光大: rực rỡ; tráng lệ; viết tắt của 中國光大銀行|中国光大银行[Zhong1 guo2 Guang1 da4 Yin2 hang2], Ngân hàng Quang Đại Trung Quốc

Viết tắt
广大guǎng dà

广大: (về diện tích) rộng hoặc bao la; quy mô lớn; phổ biến; (về người) đông đúc

Cụm từ
咣当guāng dāng

咣当: rầm; bang

Cụm từ
广岛Guǎng dǎo

广岛: Hiroshima, Nhật Bản

Cụm từ
广岛县Guǎng dǎo xiàn

广岛县: tỉnh Hiroshima, Nhật Bản

Cụm từ
光导纤维guāng dǎo xiān wéi

光导纤维: sợi quang học

Cụm từ
广德Guǎng dé

广德: Quảng Đức, thành phố cấp huyện ở Tuyên Thành 宣城[Xuan1 cheng2], An Huy

Cụm từ
广德县Guǎng dé Shì

广德县: Quảng Đức, một thành phố cấp huyện của Tuyên Thành 宣城[Xuan1cheng2], An Huy

Cụm từ
光电guāng diàn

光电: quang điện

Cụm từ
广电guǎng diàn

广电: phát thanh và truyền hình; phát sóng

Cụm từ
光电二极管guāng diàn èr jí guǎn

光电二极管: điốt quang

Cụm từ
光电效应guāng diàn xiào yìng

光电效应: hiệu ứng quang điện

Cụm từ
光电子guāng diàn zǐ

光电子: quang điện tử

Cụm từ
广电总局Guǎng diàn Zǒng jú

广电总局: Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA) (viết tắt của 國家廣播電視總局|国家广播电视总局[Guo2 jia1 Guang3 bo1 Dian4 shi4 Zong3 ju2]); trước đây là…

Viết tắt
光碟guāng dié

光碟: đĩa quang; đĩa compact; CD; CD-ROM; LT:片[pian4],張|张[zhang1]

Cụm từ
光腚肿菊Guāng dìng Zhǒng jú

光腚肿菊: (tiếng lóng Internet) cách chơi chữ ám chỉ 廣電總局|广电总局[Guang3 dian4 Zong3 ju2], Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA)

Ngôn ngữ mạng
广东Guǎng dōng

广东: tỉnh Quảng Đông (Kwangtung) ở miền nam Trung Quốc, tên gọi tắt 粵|粤[Yue4], thủ phủ Quảng Châu 廣州|广州

Cụm từ
广东海洋大学Guǎng dōng Hǎi yáng Dà xué

广东海洋大学: Đại học Hải dương Quảng Đông

Cụm từ
广东话Guǎng dōng huà

广东话: Tiếng Quảng Đông

Cụm từ
广东科学技术职业学院Guǎng dōng Kē xué jì shù Zhí yè Xué yuàn

广东科学技术职业学院: Học viện nghề Khoa học Kỹ thuật Quảng Đông

Cụm từ
广东人Guǎng dōng rén

广东人: người Quảng Đông

Cụm từ
广东省Guǎng dōng Shěng

广东省: tỉnh Quảng Đông (Kwangtung) ở miền nam Trung Quốc, tên gọi tắt 粵|粤[Yue4], thủ phủ Quảng Châu 廣州|广州[Guang3 zhou1]

Cụm từ
广东外语外贸大学Guǎng dōng Wài yǔ Wài mào Dà xué

广东外语外贸大学: Đại học Ngoại ngữ Ngoại thương Quảng Đông

Cụm từ
广东药学院Guǎng dōng Yào Xué yuàn

广东药学院: Đại học Dược Quảng Đông

Cụm từ
广东医学院Guǎng dōng Yī xué yuàn

广东医学院: Trường Cao đẳng Y Quảng Đông

Cụm từ
光动嘴guāng dòng zuǐ

光动嘴: nói suông; thuật hùng biện rỗng tuếch; lời nói sáo rỗng

Cụm từ
光度guāng dù

光度: độ sáng

Cụm từ
广度guǎng dù

广度: bề rộng

Cụm từ
关格guān gé

关格: tiểu tiện khó hoặc đau đớn, táo bón và nôn mửa (y học Trung Quốc)

Cụm từ
广而告之广告公司guǎng ér gào zhī guǎng gào gōng sī

广而告之广告公司: Tập đoàn Quảng cáo Quốc tế China Mass Media

Cụm từ
光二极管guāng èr jí guǎn

光二极管: điốt quang; điốt phát sáng (LED)

Cụm từ
广泛guǎng fàn

广泛: rộng; rộng rãi; sâu rộng; phổ biến

Cụm từ
广泛性焦虑症guǎng fàn xìng jiāo lǜ zhèng

广泛性焦虑症: rối loạn lo âu lan tỏa (GAD)

Cụm từ
广泛影响guǎng fàn yǐng xiǎng

广泛影响: ảnh hưởng rộng rãi

Cụm từ
光发送器guāng fā sòng qì

光发送器: bộ phát quang

Cụm từ
广丰Guǎng fēng

广丰: huyện Guangfeng ở Shangrao 上饒|上饶, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
光风霁月guāng fēng jì yuè

光风霁月: nghĩa đen: gió nhẹ trăng thanh (thành ngữ); giai đoạn hòa bình và thịnh vượng; nhân vật cao quý và nhân hậu

Thành ngữ
广丰县Guǎng fēng xiàn

广丰县: huyện Guangfeng ở Shangrao 上饒|上饶, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
光伏guāng fú

光伏: quang điện (ví dụ: pin)

Cụm từ
光复guāng fù

光复: khôi phục (lãnh thổ hoặc quyền lực); giải phóng Đài Loan khỏi sự cai trị của Nhật Bản năm 1945

Cụm từ
光复会Guāng fù huì

光复会: đảng cách mạng phản Thanh thành lập năm 1904 dưới sự lãnh đạo của Thái Nguyên Bồi 蔡元培[Cai4 Yuan2 pei2]; còn gọi là 復古會|复古会[Fu4 gu3 hui4]

Cụm từ
光伏器件guāng fú qì jiàn

光伏器件: thiết bị quang điện (ví dụ: pin mặt trời)

Cụm từ
光辐射guāng fú shè

光辐射: bức xạ ánh sáng

Cụm từ
光复乡Guāng fù xiāng

光复乡: thị trấn Guangfu hoặc Kuangfu ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan

Cụm từ
广柑guǎng gān

广柑: một loại cam trồng ở Quảng Đông, Tứ Xuyên, Đài Loan, v.v

Cụm từ
光感应guāng gǎn yìng

光感应: phản ứng quang học; phản ứng với ánh sáng; nhạy sáng; cảm quang

Cụm từ
广告guǎng gào

广告: quảng cáo; mục quảng cáo; LT:項|项[xiang4]

Cụm từ
广告栏guǎng gào lán

广告栏: mục quảng cáo (trên báo); bảng thông báo

Cụm từ
广告拦截器guǎng gào lán jié qì

广告拦截器: trình chặn quảng cáo

Cụm từ
广告牌guǎng gào pái

广告牌: biển quảng cáo

Cụm từ
广告片guǎng gào piàn

广告片: phim quảng cáo; quảng cáo trên TV

Cụm từ
广告衫guǎng gào shān

广告衫: áo phông quảng cáo; LT:件[jian4]

Cụm từ
广告商guǎng gào shāng

广告商: công ty quảng cáo

Cụm từ
广告条幅guǎng gào tiáo fú

广告条幅: quảng cáo dạng băng rôn

Cụm từ
广告位guǎng gào wèi

广告位: không gian quảng cáo; vị trí quảng cáo

Cụm từ
广告宣传guǎng gào xuān chuán

广告宣传: quảng cáo; tuyên truyền; khuyến mãi

Cụm từ
广告宣传车guǎng gào xuān chuán chē

广告宣传车: biển quảng cáo di động

Cụm từ
广告宣传画guǎng gào xuān chuán huà

广告宣传画: áp phích; poster

Cụm từ