Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
鲠喉
gěng hóu

bị mắc nghẹn bởi thức ăn, v.v

Cụm từ
更换
gēng huàn

thay thế (lốp xe mòn,...); thay đổi (địa chỉ,...)

Cụm từ
赓即
gēng jí

(trang trọng) ngay lập tức; kịp thời

Cụm từ
更加
gèng jiā

hơn (so với cái gì đó); càng hơn

Cụm từ
耿介
gěng jiè

ngay thẳng và xuất chúng

Cụm từ
更阑
gēng lán

đêm khuya

Cụm từ
耕犁
gēng lí

cái cày

Cụm từ
羹藜含糗
gēng lí hán qiǔ

chỉ có canh rau dại và lương khô để ăn (thành ngữ); sống sót bằng chế độ ăn đạm bạc

Thành ngữ
羹藜唅糗
gēng lí hān qiǔ

chỉ có canh rau dại và lương khô để ăn (thành ngữ); sống sót bằng chế độ ăn đạm bạc

Thành ngữ
更楼
gēng lóu

tháp canh; lầu trống gác đêm

Cụm từ
更漏
gēng lòu

đồng hồ nước dùng để đánh dấu canh đêm

Cụm từ
耿马傣族佤族自治县
Gěng mǎ Dǎi zú Wǎ zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thái và Va Cảnh Mã ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
耿马县
Gěng mǎ xiàn

huyện tự trị dân tộc Thái và Va Cảnh Mã ở Lâm Thương 臨滄|临沧[Lin2 cang1], Vân Nam

Cụm từ
更名
gēng míng

đổi tên

Cụm từ
更年期
gēng nián qī

mãn kinh; mãn dục

Cụm từ
耕奴
gēng nú

nô lệ nông nghiệp; nhân công nông nô

Cụm từ
更仆难数
gēng pú nán shǔ

quá nhiều để đếm; rất nhiều; vô số

Cụm từ
㹴犬
gēng quǎn

chó sục

Cụm từ
梗塞
gěng sè

làm tắc; làm nghẽn; cản trở

Cụm từ
更上一层楼
gèng shàng yī céng lóu

nâng lên một bậc; đưa lên một mức

Cụm từ
庚申
gēng shēn

năm thứ năm mươi bảy G9 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1980 hoặc 2040

Cụm từ
更深
gēng shēn

đêm khuya

Cụm từ
更胜
gèng shèng

tốt hơn nhiều; vượt trội hơn

Cụm từ
更生
gēng shēng

phục sinh; tái sinh; hồi phục; trẻ lại; một cuộc sống mới

Cụm từ
更胜一筹
gèng shèng yī chóu

vượt trội hơn một bậc; tốt hơn; một đẳng cấp khác

Cụm từ
更深人静
gēng shēn rén jìng

đêm khuya vắng lặng (thành ngữ)

Thành ngữ
更始
gēng shǐ

bắt đầu mới; tái sinh

Cụm từ
更是
gèng shì

thậm chí còn hơn (như vậy)

Cụm từ
梗死
gěng sǐ

(y học) bị nhồi máu

Cụm từ
庚糖
gēng táng

heptose (CH2O)7, monosaccharide với bảy nguyên tử carbon

Cụm từ