观测卫星 là gì?
观测卫星 [guān cè wèi xīng] có nghĩa là vệ tinh quan sát.
Nghĩa của từ 观测卫星 trong tiếng Việt
vệ tinh quan sát
Cách đọc và ghi nhớ 观测卫星
观测卫星 được đọc là guān cè wèi xīng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vệ tinh quan sát”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .