官场
chốn quan trường; quan liêu
chốn quan trường; quan liêu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
"Quan trường hiện hình ký", tiểu thuyết cuối thời Thanh của Li Baojia 李寶嘉|李宝嘉[Li3 Bao3 jia4]
›官吏guān lìquan liêu; quan chức
›官学guān xuétrường học hoặc cơ quan học thuật (cũ)
›官制guān zhìhệ thống công vụ; hệ thống quan liêu
›官僚习气guān liáo xí qì(mang nghĩa xấu) quan liêu; quy trình rườm rà
›官员guān yuánquan chức (trong tổ chức hoặc chính phủ); người quản lý
›官名guān míngtên chức vụ trong quan chế thời đế quốc; chức vụ chính thức
›官兵guān bīng(quân đội) sĩ quan và binh lính; sĩ quan và binh lính; (cũ) quân chính phủ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.