官舱
cabin hạng nhì (trên tàu)
cabin hạng nhì (trên tàu)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhóm chức (hóa học)
›官话guān huà"công ngữ"; ngôn ngữ quan liêu; tiếng Quan Thoại
›官能团guān néng tuánnhóm chức (hóa học)
›官费guān fèiđược chính phủ tài trợ; chi trả bằng ngân sách nhà nước
›官能guān néngchức năng; khả năng; giác quan (tức là năm giác quan: thị giác 視|视, thính giác 聽|听, khứu giác 嗅, vị giác 味…
›官军guān jūnquân đội chính quy quân đội nhà nước
›官职guān zhíchức vụ chính thức; công việc trong bộ máy quan liêu
›官办guān bàndo nhà nước điều hành; do chính phủ điều hành
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.