Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
关防關防

guān fáng

关防 là gì?

关防 [guān fáng] có nghĩa là biện pháp an ninh (đặc biệt là an ninh biên giới); con dấu chính thức (đặc biệt là ấn tín quân sự thời Thanh và Minh).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 关防 trong tiếng Việt

  1. biện pháp an ninh (đặc biệt là an ninh biên giới)
  2. con dấu chính thức (đặc biệt là ấn tín quân sự thời Thanh và Minh)

Cách đọc và ghi nhớ 关防

关防 được đọc là guān fáng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biện pháp an ninh (đặc biệt là an ninh biên giới); con dấu chính thức (đặc biệt là ấn tín quân sự thời Thanh và Minh)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan