关东 là gì?
关东 [Guān dōng] có nghĩa là Đông Bắc Trung Quốc; Mãn Châu; nghĩa là phía đông của quan ải Shanhai 山海關|山海关[Shan1 hai3 guan1]; vùng Kantō của Nhật Bản.
Nghĩa của từ 关东 trong tiếng Việt
- Đông Bắc Trung Quốc
- Mãn Châu
- nghĩa là phía đông của quan ải Shanhai 山海關|山海关[Shan1 hai3 guan1]
- vùng Kantō của Nhật Bản
Cách đọc và ghi nhớ 关东
关东 được đọc là Guān dōng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Đông Bắc Trung Quốc; Mãn Châu; nghĩa là phía đông của quan ải Shanhai 山海關|山海关[Shan1 hai3 guan1]; vùng Kantō của Nhật Bản”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .