观点
quan điểm; góc nhìn; lập trường; LT:個|个[ge4]
quan điểm; góc nhìn; lập trường; LT:個|个[ge4]
观点 thường mang nghĩa “quan điểm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 观点, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quan sát chim
›观象台guān xiàng táiđài thiên văn; bệ quan sát
›观览guān lǎnxem; nhìn; xem xét
›观瞻guān zhāndiện mạo; quan sát; ấn tượng sâu sắc
›观众guān zhòngkhán giả; thính giả; khách tham quan (một triển lãm, v.v.)
›观看guān kànxem; quan sát
›观火guān huǒnhìn thấu (tầm nhìn)
›观风guān fēnglàm nhiệm vụ cảnh giới; phục vụ như người cảnh giới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.