官方
chính phủ; chính thức (được phê duyệt hoặc ban hành bởi cơ quan có thẩm quyền)
chính phủ; chính thức (được phê duyệt hoặc ban hành bởi cơ quan có thẩm quyền)
官方 thường mang nghĩa “chính phủ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 官方 cùng cụm 非官方 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
không chính thức
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ngôn ngữ chính thức
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoàng đế; chính quyền; quan chức
›官方语言guān fāng yǔ yánngôn ngữ chính thức
›官复原职guān fù yuán zhíkhôi phục chức vụ chính thức; gửi ai đó trở lại vị trí trước đây
›官厅水库Guān tīng Shuǐ kùHồ chứa Quan Đình ở Hà Bắc, một trong những hồ chứa nước chính phục vụ Bắc Kinh
›官架子guān jià zilên mặt quan cách
›官府guān fǔgiới chức quan lại; quan chức phong kiến
›官样guān yàngtác phong quan liêu
›官样文章guān yàng wén zhāngcông văn kiểu mẫu; quan liêu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.