分所
chi nhánh (của công ty, v.v.)
chi nhánh (của công ty, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chia sẻ (gánh nặng, chi phí, trách nhiệm)
›分摊fēn tānchia sẻ (chi phí, trách nhiệm); phân bổ
›分房fēn fángngủ phòng riêng; phân phối nhà ở xã hội
›分手fēn shǒuchia tay; chia lìa; chia tay tình cảm
›分成fēn chéngchia (thành); chia tiền thưởng; chia thành; phần mười; phân chia phần trăm
›分手代理fēn shǒu dài lǐ"người đại diện chia tay", người làm thay cho ai đó muốn chấm dứt mối quan hệ nhưng không có can đảm tự làm
›分忧fēn yōuchia sẻ lo âu; giúp ai đó giải quyết lo lắng và khó khăn
›分批fēn pīlàm từng đợt hoặc theo nhóm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.