Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
粉丝粉絲

fěn sī

粉丝 là gì?

粉丝 [fěn sī] có nghĩa là bún tàu; bún tinh bột đậu xanh; bún Trung Quốc; bún thủy tinh; LT: 把[ba3]; fan (từ mượn); người hâm mộ ai đó hoặc điều gì đó.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 粉丝 trong tiếng Việt

  1. bún tàu
  2. bún tinh bột đậu xanh
  3. bún Trung Quốc
  4. bún thủy tinh
  5. LT: 把[ba3]
  6. fan (từ mượn)
  7. người hâm mộ ai đó hoặc điều gì đó

Cách đọc và ghi nhớ 粉丝

粉丝 được đọc là fěn sī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bún tàu; bún tinh bột đậu xanh; bún Trung Quốc; bún thủy tinh; LT: 把[ba3]; fan (từ mượn); người hâm mộ ai đó hoặc điều gì đó”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan