粉丝 là gì?
粉丝 [fěn sī] có nghĩa là bún tàu; bún tinh bột đậu xanh; bún Trung Quốc; bún thủy tinh; LT: 把[ba3]; fan (từ mượn); người hâm mộ ai đó hoặc điều gì đó.
Nghĩa của từ 粉丝 trong tiếng Việt
- bún tàu
- bún tinh bột đậu xanh
- bún Trung Quốc
- bún thủy tinh
- LT: 把[ba3]
- fan (từ mượn)
- người hâm mộ ai đó hoặc điều gì đó
Cách đọc và ghi nhớ 粉丝
粉丝 được đọc là fěn sī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bún tàu; bún tinh bột đậu xanh; bún Trung Quốc; bún thủy tinh; LT: 把[ba3]; fan (từ mượn); người hâm mộ ai đó hoặc điều gì đó”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .