粉丝
bún tàu; bún tinh bột đậu xanh; bún Trung Quốc; bún thủy tinh; LT: 把[ba3]; fan (từ mượn); người hâm mộ ai đó hoặc điều gì đó
bún tàu; bún tinh bột đậu xanh; bún Trung Quốc; bún thủy tinh; LT: 把[ba3]; fan (từ mượn); người hâm mộ ai đó hoặc điều gì đó
粉丝 thường mang nghĩa “bún tàu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 粉丝, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông hồng Á (Leucosticte arctoa)
›粉红胸鹨fěn hóng xiōng liù(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ hồng (Anthus roseatus)
›粉红燕鸥fěn hóng yàn ōu(loài chim ở Trung Quốc) chim nhạn hồng (Sterna dougallii)
›粉红椋鸟fěn hóng liáng niǎo(loài chim ở Trung Quốc) sáo màu hồng (Pastor roseus)
›粉红山椒鸟fěn hóng shān jiāo niǎo(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn tiêu hồng (Pericrocotus roseus)
›粉艳fěn yàn(phụ nữ, hoa,...) màu sắc tinh tế
›粉芡fěn qiànbột năng; hỗn hợp sệt của bột và nước
›粉红色fěn hóng sèmàu hồng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.