分生组织
mô phân sinh
mô phân sinh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phân ra; chuyển hướng; chia thành dòng riêng biệt (dòng sông, giao thông, v.v.); phân luồng (học sinh vào…
›分产主义fēn chǎn zhǔ yì(kinh tế) chủ nghĩa phân phối
›分界线fēn jiè xiànđường phân chia
›分异fēn yìsự khác biệt; phân hóa
›分为fēn wéichia thành (các phần); phân chia
›分清fēn qīngphân biệt (giữa các thứ khác nhau); làm cho rõ ràng
›分发fēn fāphân phát; phân phối; phân công (ai đó vào một công việc)
›分社fēn shèchi nhánh hoặc phân nhánh của một tổ chức; văn phòng tin tức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.