Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
分数线分數線

fēn shù xiàn

分数线 là gì?

分数线 [fēn shù xiàn] có nghĩa là đường ngang (trong phân số); điểm chuẩn tối thiểu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 分数线 trong tiếng Việt

  1. đường ngang (trong phân số)
  2. điểm chuẩn tối thiểu

Cách đọc và ghi nhớ 分数线

分数线 được đọc là fēn shù xiàn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đường ngang (trong phân số); điểm chuẩn tối thiểu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan