分水岭 là gì?
分水岭 [fēn shuǐ lǐng] có nghĩa là dãy núi phân chia; chia lưu vực; (nghĩa bóng) ranh giới; phân nước.
Nghĩa của từ 分水岭 trong tiếng Việt
- dãy núi phân chia
- chia lưu vực
- (nghĩa bóng) ranh giới
- phân nước
Cách đọc và ghi nhớ 分水岭
分水岭 được đọc là fēn shuǐ lǐng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dãy núi phân chia; chia lưu vực; (nghĩa bóng) ranh giới; phân nước”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .