Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
分水岭分水嶺

fēn shuǐ lǐng

分水岭 là gì?

分水岭 [fēn shuǐ lǐng] có nghĩa là dãy núi phân chia; chia lưu vực; (nghĩa bóng) ranh giới; phân nước.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 分水岭 trong tiếng Việt

  1. dãy núi phân chia
  2. chia lưu vực
  3. (nghĩa bóng) ranh giới
  4. phân nước

Cách đọc và ghi nhớ 分水岭

分水岭 được đọc là fēn shuǐ lǐng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dãy núi phân chia; chia lưu vực; (nghĩa bóng) ranh giới; phân nước”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan