焚烧
đốt; châm lửa
đốt; châm lửa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đài phong hỏa (dùng ở vùng biên giới thời xưa để truyền tin về kẻ địch, ban ngày đốt khói, ban đêm đốt lửa)
›烽烟fēng yānđốt lửa làm tín hiệu báo động từ xa
›烽火fēng huǒđốt lửa làm tín hiệu báo động
›焚毁fén huǐthiêu rụi; phá hủy bằng lửa
›焚毁fén huǐthiêu rụi; phá huỷ bằng lửa
›焚书坑儒fén shū kēng rúđốt sách chôn nho sĩ (hành động được cho là do hoàng đế đầu tiên 秦始皇[Tần Thủy Hoàng] thực hiện)
›焚琴煮鹤fén qín zhǔ hènghĩa đen: đốt đàn và nấu hạc; nghĩa bóng: lãng phí tài nguyên quý giá; phá hủy một cách ngông cuồng những…
›焚香fén xiāngđốt hương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.