分散和弦
(âm nhạc) arpeggio
(âm nhạc) arpeggio
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phân tán; giải tán; phân phối
›分散式fēn sàn shìphân tán, phân phối
›分支fēn zhīchi nhánh (công ty, sông ngòi, v.v.); phân nhánh; rẽ nhánh; phân thành; phân chia
›分数fēn shùđiểm (thi); điểm số; thành tích; phân số
›分摊fēn tānchia sẻ (chi phí, trách nhiệm); phân bổ
›分数挂帅fēn shù guà shuàiquá coi trọng điểm số ở trường; nhấn mạnh quá mức vào điểm thi
›分担fēn dānchia sẻ (gánh nặng, chi phí, trách nhiệm)
›分数线fēn shù xiànđường ngang (trong phân số); điểm chuẩn tối thiểu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.