酚酞
phenolphthalein
phenolphthalein
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(Đài Loan) bisphenol A (BPA)
›酚醛fēn quánandehit phenolic; nhựa phenolic (dùng để sản xuất bakelite)
›酚醛胶fēn quán jiāonhựa phenolic (dùng để sản xuất bakelite)
›酚类化合物fēn lèi huà hé wù(hóa học) phenol
›酆都Fēng dūbiến thể cũ của 豐都|丰都[Feng1 du1]; huyện Phong Đô, thành phố Trùng Khánh; tên một nghĩa địa nổi tiếng
›酦酵fā jiàobiến thể của 發酵|发酵[fa1 jiao4]
›釜山Fǔ shānThành phố Busan, tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc
›釜山市Fǔ shān shìThành phố Busan, tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.