Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
犯罪
fàn zuì

phạm tội; tội phạm; hành vi phạm tội

Cụm từ
翻嘴
fān zuǐ

rút lại lời; cãi nhau

Cụm từ
犯罪记录
fàn zuì jì lù

hồ sơ tội phạm

Cụm từ
犯罪集团
fàn zuì jí tuán

tổ chức tội phạm

Cụm từ
犯罪团伙
fàn zuì tuán huǒ

băng nhóm tội phạm

Cụm từ
犯罪现场
fàn zuì xiàn chǎng

hiện trường phạm tội

Cụm từ
犯罪行为
fàn zuì xíng wéi

hoạt động tội phạm

Cụm từ
犯罪学
fàn zuì xué

tội phạm học

Cụm từ
反嘴鹬
fǎn zuǐ yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ nhác (Recurvirostra avosetta)

Cụm từ
犯罪者
fàn zuì zhě

tội phạm; người phạm tội

Cụm từ
反坐
fǎn zuò

kết án kẻ tố cáo (và giải oan bị cáo bị vu khống)

Cụm từ
翻作
fān zuò

sáng tác; viết lời cho một giai điệu

Cụm từ
反作用
fǎn zuò yòng

phản tác dụng

Cụm từ
返祖现象
fǎn zǔ xiàn xiàng

hiện tượng hồi tổ (sinh học)

Cụm từ
法拍
fǎ pāi

đấu giá tư pháp; bán theo đấu giá tư pháp

Cụm từ
发牌
fā pái

chia bài

Cụm từ
发胖
fā pàng

tăng cân; trở nên mập

Cụm từ
发泡
fā pào

tạo bọt; (đồ uống) có ga; sủi bọt

Cụm từ
发泡剂
fā pào jì

chất tạo bọt; chất thổi

Cụm từ
发泡胶
fā pào jiāo

nhựa polystyrene giãn nở (EPS); xốp styrofoam

Cụm từ
发配
fā pèi

đày đi chấp hành án phạt

Cụm từ
发票
fā piào

hóa đơn; biên nhận; phiếu thu; hóa đơn thống nhất (viết tắt của 統一發票|统一发票[tong3 yi1 fa1 piao4])

Viết tắt
发飘
fā piāo

cảm thấy lung lay; cảm thấy choáng váng

Cụm từ
发脾气
fā pí qì

nổi giận; nổi cáu; tức giận

Cụm từ
发气
fā qì

nổi giận

Cụm từ
发起
fā qǐ

khởi xướng; bắt đầu; phát động (một cuộc tấn công, một sáng kiến, v.v.); đề xuất (lần đầu tiên)

Cụm từ
发妻
fà qī

vợ đầu

Cụm từ
发卡
fà qiǎ

kẹp tóc; cài tóc

Cụm từ
罚钱
fá qián

phạt tiền

Cụm từ
发情
fā qíng

(động vật) (con cái) động dục; (con đực) động đực

Cụm từ