Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng F

4.349 mục từ · Trang 48/73

粉红山椒鸟fěn hóng shān jiāo niǎo

粉红山椒鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim sơn tiêu hồng (Pericrocotus roseus)

Cụm từ
粉红胸鹨fěn hóng xiōng liù

粉红胸鹨: (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ hồng (Anthus roseatus)

Cụm từ
粉红燕鸥fěn hóng yàn ōu

粉红燕鸥: (loài chim ở Trung Quốc) chim nhạn hồng (Sterna dougallii)

Cụm từ
分化fēn huà

分化: phân tách; biệt hóa

Cụm từ
焚化fén huà

焚化: hỏa táng

Cụm từ
粪化石fèn huà shí

粪化石: phân hoá thạch

Cụm từ
分会fēn huì

分会: chi nhánh

Cụm từ
焚毁fén huǐ

焚毁: thiêu rụi; phá hủy bằng lửa

Cụm từ
焚毁fén huǐ

焚毁: thiêu rụi; phá huỷ bằng lửa

Cụm từ
分会场fēn huì chǎng

分会场: địa điểm phụ

Cụm từ
分机fēn jī

分机: số máy nhánh (điện thoại); LT:臺|台[tai2]

Cụm từ
分级fēn jí

分级: phân hạng; phân loại; xếp loại; hạng; mức; phân cấp

Cụm từ
愤激fèn jī

愤激: phẫn nộ; phẫn uất

Cụm từ
分家fēn jiā

分家: phân ra ở riêng; sự chia một gia đình lớn thành các nhóm nhỏ hơn

Cụm từ
分拣fēn jiǎn

分拣: phân loại (thư từ)

Cụm từ
瞓觉fèn jiào

瞓觉: ngủ (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan thoại: 睡覺|睡觉[shui4 jiao4]

Cụm từ
分角器fēn jiǎo qì

分角器: thước đo góc (thiết bị chia góc)

Cụm từ
分角线fēn jiǎo xiàn

分角线: (Đài Loan) tia phân giác

Cụm từ
酚甲烷fēn jiǎ wán

酚甲烷: (Đài Loan) bisphenol A (BPA)

Cụm từ
分节fēn jié

分节: phân đoạn

Cụm từ
分解fēn jiě

分解: phân giải; phân hủy; phá vỡ

Cụm từ
分解代谢fēn jiě dài xiè

分解代谢: dị hóa (sinh học); quá trình phân hủy trao đổi chất và đào thải; chuyển hóa dị hóa

Cụm từ
分界线fēn jiè xiàn

分界线: đường phân chia

Cụm từ
分解作用fēn jiě zuò yòng

分解作用: sự phân hủy

Cụm từ
奋进fèn jìn

奋进: tiến lên dũng cảm; nỗ lực phấn đấu

Cụm từ
粪金龟fèn jīn guī

粪金龟: bọ hung

Cụm từ
粪金龟子fèn jīn guī zǐ

粪金龟子: bọ hung

Cụm từ
奋进号Fèn jìn Hào

奋进号: Tàu con thoi Endeavor

Cụm từ
汾酒Fén jiǔ

汾酒: Fenjiu (rượu Trung Quốc từ cao lương)

Cụm từ
分久必合,合久必分fēn jiǔ bì hé , hé jiǔ bì fēn

分久必合,合久必分: nghĩa đen: cái gì chia lâu thì phải hợp, cái gì hợp lâu thì phải chia (thành ngữ, từ 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4]); bóng: mọi thứ luôn thay đổi

Thành ngữ
分句fēn jù

分句: mệnh đề (ngữ pháp)

Cụm từ
分局fēn jú

分局: văn phòng chi nhánh; phân cục

Cụm từ
分居fēn jū

分居: ly thân (vợ chồng); sống riêng (vợ chồng, thành viên gia đình)

Cụm từ
分开fēn kāi

分开: tách ra; chia ra

Cụm từ
愤慨fèn kǎi

愤慨: phẫn nộ; phẫn uất

Cụm từ
fēn kè

兝: đề-xi-gram (cũ) (chữ đơn tương đương với 分克[fen1 ke4])

Từ vựng
分克fēn kè

分克: decigam

Cụm từ
粪坑fèn kēng

粪坑: hố xí; hầm phân

Cụm từ
芬兰Fēn lán

芬兰: Phần Lan

Cụm từ
芬兰语Fēn lán yǔ

芬兰语: tiếng Phần Lan

Cụm từ
分类fēn lèi

分类: phân loại

Cụm từ
酚类化合物fēn lèi huà hé wù

酚类化合物: (hóa học) phenol

Cụm từ
分类理论fēn lèi lǐ lùn

分类理论: lý thuyết phân loại

Cụm từ
分类学fēn lèi xué

分类学: phân loại học; hệ thống học

Cụm từ
分类帐fēn lèi zhàng

分类帐: sổ cái; bảng tính

Cụm từ
分力fēn lì

分力: lực thành phần (vật lý)

Cụm từ
分立fēn lì

分立: thiết lập thành các thực thể riêng biệt; chia (một công ty,...) thành các thực thể độc lập; rời rạc; riêng biệt; phân chia (quyền lực,...)

Cụm từ
分离fēn lí

分离: tách rời

Cụm từ
奋力fèn lì

奋力: làm hết sức mình; không tiếc nỗ lực; phấn đấu

Cụm từ
份量fèn liang

份量: xem 分量[fen4 liang5]

Cụm từ
分量fèn liang

分量: số lượng; trọng lượng; đo lường

Cụm từ
分列fēn liè

分列: chia thành hàng; xác định danh mục phụ; phân tích thành các phần cấu thành; phân tích chi tiết; phân rã

Cụm từ
分裂fēn liè

分裂: chia rẽ; chia thành; đổ vỡ; phân hạch; ly giáo

Cụm từ
分裂情感性障碍fēn liè qíng gǎn xìng zhàng ài

分裂情感性障碍: rối loạn phân liệt cảm xúc

Cụm từ
分列式fēn liè shì

分列式: (quân đội) diễu hành qua

Cụm từ
分裂主义fēn liè zhǔ yì

分裂主义: chủ nghĩa ly khai

Cụm từ
分裂组织fēn liè zǔ zhī

分裂组织: nhóm ly khai; (thực vật) mô phân sinh

Cụm từ
分离分子fēn lí fèn zǐ

分离分子: nhà ly khai

Cụm từ
粉领fěn lǐng

粉领: cổ cồn hồng; phụ nữ làm việc trong ngành dịch vụ

Cụm từ
分流fēn liú

分流: phân ra; chuyển hướng; chia thành dòng riêng biệt (dòng sông, giao thông, v.v.); phân luồng (học sinh vào các chương trình khác nhau); điều…

Cụm từ