分散
phân tán; giải tán; phân phối
phân tán; giải tán; phân phối
分散 thường mang nghĩa “phân tán”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 分散 cùng cụm 分散式 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phân tán, phân phối
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phân tán, phân phối
›分支fēn zhīchi nhánh (công ty, sông ngòi, v.v.); phân nhánh; rẽ nhánh; phân thành; phân chia
›分摊fēn tānchia sẻ (chi phí, trách nhiệm); phân bổ
›分数fēn shùđiểm (thi); điểm số; thành tích; phân số
›分拣fēn jiǎnphân loại (thư từ)
›分数线fēn shù xiànđường ngang (trong phân số); điểm chuẩn tối thiểu
›分散和弦fēn sàn hé xián(âm nhạc) arpeggio
›分担fēn dānchia sẻ (gánh nặng, chi phí, trách nhiệm)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.