粉饰 là gì?
粉饰 [fěn shì] có nghĩa là sơn; quét vôi; trang trí; trát vữa; bóng gió: tô vẽ, che đậy.
Nghĩa của từ 粉饰 trong tiếng Việt
- sơn
- quét vôi
- trang trí
- trát vữa
- bóng gió: tô vẽ, che đậy
Cách đọc và ghi nhớ 粉饰
粉饰 được đọc là fěn shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sơn; quét vôi; trang trí; trát vữa; bóng gió: tô vẽ, che đậy”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .