Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
粉饰粉飾

fěn shì

粉饰 là gì?

粉饰 [fěn shì] có nghĩa là sơn; quét vôi; trang trí; trát vữa; bóng gió: tô vẽ, che đậy.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 粉饰 trong tiếng Việt

  1. sơn
  2. quét vôi
  3. trang trí
  4. trát vữa
  5. bóng gió: tô vẽ, che đậy

Cách đọc và ghi nhớ 粉饰

粉饰 được đọc là fěn shì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sơn; quét vôi; trang trí; trát vữa; bóng gió: tô vẽ, che đậy”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan