Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
发小
fà xiǎo

(phương ngữ) bạn thời thơ ấu thân thiết mà cùng lớn lên; một cặp đôi lớn lên cùng nhau từ thời thơ ấu

Cụm từ
发小儿
fà xiǎo r

biến thể er hoá của 髮小|发小[fa4 xiao3]

Cụm từ
发泄
fā xiè

trút, phát ra ngoài (cảm xúc)

Cụm từ
罚写
fá xiě

bắt học sinh chép lại nhiều lần như một hình phạt; viết phạt

Cụm từ
发信
fā xìn

gửi thư

Cụm từ
发薪
fā xīn

trả lương hoặc tiền công

Cụm từ
阀芯
fá xīn

trục van

Cụm từ
发行
fā xíng

xuất bản; phát hành; phát ra; phân phối

Cụm từ
发型
fà xíng

kiểu tóc; mẫu tóc; tóc tai

Cụm từ
发行备忘录
fā xíng bèi wàng lù

bản ghi nhớ chào bán (cho phát hành cổ phiếu ra công chúng); bản ghi nhớ xuất bản

Cụm từ
发行额
fā xíng é

lưu hành (định kỳ)

Cụm từ
发行红利股
fā xíng hóng lì gǔ

phát hành cổ tức thưởng (một hình thức trả cổ tức)

Cụm từ
发行人
fā xíng rén

nhà xuất bản; người phát hành

Cụm từ
发行商
fā xíng shāng

nhà xuất bản; nhà phân phối; người phát hành

Cụm từ
发型设计师
fà xíng shè jì shī

nhà tạo kiểu tóc

Cụm từ
发型师
fà xíng shī

nhà tạo mẫu tóc

Cụm từ
发薪日
fā xīn rì

ngày trả lương

Cụm từ
法新社
Fǎ xīn shè

Thông tấn xã AFP; hãng tin AFP

Cụm từ
法西斯
fǎ xī sī

phát xít (từ mượn)

Cụm từ
法西斯主义
fǎ xī sī zhǔ yì

chủ nghĩa phát xít

Cụm từ
发虚
fā xū

cảm thấy yếu đuối; thiếu tự tin

Cụm từ
发旋
fà xuán

xoáy tóc

Cụm từ
法学
fǎ xué

luật; học luật

Cụm từ
法学博士
fǎ xué bó shì

Tiến sĩ Luật

Cụm từ
法学家
fǎ xué jiā

nhà luật học; thành viên của trường phái pháp gia trước thời Hán

Cụm từ
法学士
fǎ xué shì

Cử nhân Luật

Cụm từ
法学院
fǎ xué yuàn

trường luật

Cụm từ
发嘘声
fā xū shēng

la ó (như biểu hiện không hài lòng)

Cụm từ
发芽
fā yá

nảy mầm

Cụm từ
法压壶
Fǎ yā hú

bình pha cà phê kiểu Pháp; bình French press

Cụm từ