Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
hành động ác ý; bắt nạt; gây khó dễ cho ai bằng hành động vô lý
bất động sản
Freddie Mac, công ty thế chấp của Mỹ; trước đây là Tập đoàn Thế chấp cho Vay mua Nhà Liên bang
mái nhà; mái
mái vuông
chủ nhà
chống đông
chất chống đông
đầu độc; (ví von) tung tin đồn ác ý
ngăn chặn; chống; đối phó
ngăn chặn
bảo vệ chống lại các chất độc hại, ma túy hoặc virus máy tính
áo choàng bảo hộ
mặt nạ phòng độc
mặt nạ phòng độc
phần mềm diệt virus
găng tay bảo hộ
lối đi bảo vệ
tạp dề bảo hộ
ủng bảo vệ chống độc; ủng bảo vệ
phản cách mạng
tội tuyên truyền kích động phản cách mạng
nhào lộn
cày; xới đất
nhào lộn
phương pháp; cách thức; cách; LT:個|个[ge4]
phương pháp luận; Luận văn về phương pháp của René Descartes 笛卡兒|笛卡儿[Di2 ka3 er2], 1637
cảnh giác; phòng bị; đề phòng; ngăn ngừa
mọi phía; mọi khía cạnh; đa diện
hình vuông vức