反日
chống Nhật Bản
chống Nhật Bản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chống chính phủ (biểu tình)
›反杜林论Fǎn Dù lín LùnChống Đühring, sách của Friedrich Engels 恩格斯[En1 ge2 si1]
›反方fǎn fāngbên phản đối đề xuất (trong một cuộc tranh luận chính thức)
›反映fǎn yìngphản chiếu; phản ánh; hình ảnh phản chiếu; sự phản ánh; (nghĩa bóng) báo cáo; đưa ra cho biết; diễn tả
›反斜线fǎn xié xiàndấu gạch chéo ngược (tin học); đường chéo ngược
›反映论fǎn yìng lùnlý thuyết phản ánh (trong chủ nghĩa duy vật biện chứng), tức là mỗi nhận thức phản ánh hiện thực vật chất
›反斜杠fǎn xié gàngdấu gạch chéo ngược (tin học)
›反时势fǎn shí shìkhông theo lẽ thường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.