Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
không thể ngừng lo lắng
vừa nãy; lúc đó
cabin (tàu)
tòa nhà di động; tòa nhà lắp ghép; tòa nhà có thể vận chuyển
sách và tập cổ điển; tác phẩm kinh điển
chiến lược; chính sách; kế hoạch tổng thể; biến thể của 方冊|方册[fang1 ce4]
phương sai (thống kê)
điều tra
bất động sản; thị trường bất động sản (ví dụ: nhà cửa)
rung nhĩ (viết tắt của 心房顫動|心房颤动[xin1 fang2 chan4 dong4])
kế hoạch dài hạn để thu về lợi ích lớn
giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản; bằng sở hữu tài sản
môi giới bất động sản
thăm Triều Tiên
chống ẩm; chống ẩm mốc; bảo vệ chống thuỷ triều
đê chắn triều
tấm lót sàn (dùng khi cắm trại, v.v.)
xe giải trí
xa quay sợi
lâu đài hình vuông; bố cục mạt chược (với quân bài xếp thành hình vuông)
phương trình toán học
quận Phòng Thành của thành phố Phòng Thành Cảng 防城港市[Fang2 cheng2 gang3 shi4], Quảng Tây
thành phố cấp địa khu Phòng Thành Cảng ở Quảng Tây
thành phố cấp địa khu Phòng Thành Cảng ở Quảng Tây
Huyện tự trị các dân tộc Phòng Thành ở Quảng Tây (tên tạm thời trong những năm 1950 của quận Phòng Thành 防城區|防城区[Fang2 cheng2 qu1] thuộc thành phố Phòng Thành Cảng)
quận Phòng Thành của thành phố Phòng Thành Cảng 防城港市[Fang2 cheng2 gang3 shi4], Quảng Tây
phương trình
huyện Phương Thành ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
huyện Phòng Thành cũ, nay là quận Phòng Thành 防城區|防城区[Fang2 cheng2 qu1] của thành phố Phòng Thành Cảng
(toán) hệ phương trình; phương trình đồng thời