Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng F

4.349 mục từ · Trang 18/73

反剪fǎn jiǎn

反剪: với tay ở sau lưng; bị trói

Cụm từ
反间fǎn jiàn

反间: tung tin sai lệch cho địch qua gián điệp của chúng; gieo rắc mâu thuẫn trong hàng ngũ địch

Cụm từ
繁简fán jiǎn

繁简: phức tạp và đơn giản; dạng phồn thể và giản thể của chữ Hán

Cụm từ
翻拣fān jiǎn

翻拣: xem và chọn; lướt qua và kiểm tra

Cụm từ
翻检fān jiǎn

翻检: lục lọi; xem xét; lật giở

Cụm từ
反舰导弹fǎn jiàn dǎo dàn

反舰导弹: tên lửa chống hạm

Cụm từ
反间谍fǎn jiàn dié

反间谍: phản gián; bảo vệ chống gián điệp

Cụm từ
翻江倒海fān jiāng dǎo hǎi

翻江倒海: nghĩa đen: lật sông đổ biển (thành ngữ); nghĩa bóng: choáng ngợp; kinh thiên động địa; rối tung rối mù

Thành ngữ
反间计fǎn jiàn jì

反间计: mưu kế gieo rắc bất hòa; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
反舰艇fǎn jiàn tǐng

反舰艇: chống hạm

Cụm từ
反舰艇巡航导弹fǎn jiàn tǐng xún háng dǎo dàn

反舰艇巡航导弹: tên lửa hành trình chống hạm

Cụm từ
反角fǎn jiǎo

反角: góc tù

Cụm từ
梵教Fàn jiào

梵教: Bà La Môn giáo

Cụm từ
番椒fān jiāo

番椒: ớt cay; quả ớt

Cụm từ
翻搅fān jiǎo

翻搅: khuấy lên; lật ngược

Cụm từ
钒钾铀矿石fán jiǎ yóu kuàng shí

钒钾铀矿石: carnotit

Cụm từ
反基督fǎn Jī dū

反基督: chống Chúa Kitô

Cụm từ
反接fǎn jiē

反接: bị trói; bị trói tay ra sau lưng

Cụm từ
反诘fǎn jié

反诘: hỏi lại (một câu hỏi); trả lời một câu hỏi bằng một câu hỏi; câu hỏi tu từ

Cụm từ
犯戒fàn jiè

犯戒: phạm giới (của tôn giáo); phá bỏ lệnh cấm (ví dụ: y tế)

Cụm từ
番界fān jiè

番界: lãnh thổ do thổ dân chiếm cứ ở Đài Loan (cũ)

Cụm từ
反诘问fǎn jié wèn

反诘问: thẩm vấn chéo

Cụm từ
反季节fǎn jì jié

反季节: trái mùa; không đúng mùa

Cụm từ
凡近fán jìn

凡近: học vấn nông cạn

Cụm từ
犯劲fàn jìn

犯劲: trở nên hưng phấn

Cụm từ
犯禁fàn jìn

犯禁: vi phạm lệnh cấm

Cụm từ
翻筋斗fān jīn dǒu

翻筋斗: nhào lộn; làm một cú lộn nhào

Cụm từ
翻旧账fān jiù zhàng

翻旧账: xem lại sổ sách cũ; nghĩa bóng: khơi lại chuyện cãi nhau cũ; khơi lại vết thương cũ

Cụm từ
番剧fān jù

番剧: phim hoạt hình Nhật Bản

Cụm từ
饭局fàn jú

饭局: tiệc tối; tiệc chiêu đãi

Cụm từ
翻卷fān juǎn

翻卷: xoay tròn; quay cuồng

Cụm từ
反锯齿fǎn jù chǐ

反锯齿: khử răng cưa

Cụm từ
反角fǎn jué

反角: kẻ xấu (trong câu chuyện); phản diện

Cụm từ
翻开fān kāi

翻开: mở ra

Cụm từ
翻看fān kàn

翻看: duyệt qua; xem lướt (sách)

Cụm từ
反抗fǎn kàng

反抗: kháng cự; nổi loạn

Cụm từ
反抗者fǎn kàng zhě

反抗者: người nổi loạn

Cụm từ
番客fān kè

番客: (cũ) người nước ngoài; ngoại quốc; (tiếng địa phương) Hoa kiều

Cụm từ
反客为主fǎn kè wéi zhǔ

反客为主: nghĩa đen: khách làm chủ (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyển từ bị động sang chủ động

Thành ngữ
反科学fǎn kē xué

反科学: phản khoa học

Cụm từ
梵克雅宝Fàn kè yǎ bǎo

梵克雅宝: Van Cleef & Arpels (công ty trang sức xa xỉ của Pháp)

Cụm từ
反恐fǎn kǒng

反恐: chống khủng bố; đấu tranh chống khủng bố

Cụm từ
翻空出奇fān kōng chū qí

翻空出奇: lật đổ lối mòn trống rỗng, thể hiện sự sáng tạo (thành ngữ); ý tưởng mới lạ

Thành ngữ
反空降fǎn kōng jiàng

反空降: phòng không

Cụm từ
反恐战争fǎn kǒng zhàn zhēng

反恐战争: chiến tranh chống khủng bố

Cụm từ
反口fǎn kǒu

反口: sửa lời; phản cung; thất hứa

Cụm từ
藩库fān kù

藩库: kho của chính phủ; kho tỉnh nhà nước (đặc biệt thời nhà Thanh)

Cụm từ
反馈fǎn kuì

反馈: gửi thông tin phản hồi; phản hồi

Cụm từ
犯困fàn kùn

犯困: (khẩu ngữ) buồn ngủ

Khẩu ngữ
反酷刑折磨公约fǎn kù xíng zhé mó gōng yuē

反酷刑折磨公约: công ước của Liên Hợp Quốc chống tra tấn và đối xử tàn nhẫn (được Trung Quốc phê chuẩn năm 1988)

Cụm từ
翻来覆去fān lái fù qù

翻来覆去: trằn trọc (khó ngủ); lặp đi lặp lại

Cụm từ
泛滥fàn làn

泛滥: bị lũ lụt; tràn bờ; ngập lụt; lan rộng không kiểm soát

Cụm từ
泛滥成灾fàn làn chéng zāi

泛滥成灾: nghĩa đen: lũ lụt (thành ngữ); nghĩa bóng: tràn lan; ở mức độ dịch bệnh

Thành ngữ
烦劳fán láo

烦劳: làm phiền ai đó (làm việc gì); phiền phức; bất tiện

Cụm từ
翻老皇历fān lǎo huáng lì

翻老皇历: nhìn về quá khứ để tìm kiếm hướng dẫn (thành ngữ)

Thành ngữ
返老还童fǎn lǎo huán tóng

返老还童: hồi phục sức sống tuổi trẻ; cảm thấy trẻ lại (thành ngữ)

Thành ngữ
翻老账fān lǎo zhàng

翻老账: lật lại sổ sách cũ; nghĩa bóng: khơi lại mâu thuẫn cũ; mở lại vết thương cũ

Cụm từ
饭类fàn lèi

饭类: món cơm (trong thực đơn)

Cụm từ
凡例fán lì

凡例: chú giải cách sử dụng sách; hướng dẫn cho người đọc

Cụm từ
反例fǎn lì

反例: phản ví dụ

Cụm từ