Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng F

4.349 mục từ · Trang 21/73

翻身fān shēn

翻身: xoay người (khi nằm); (nghĩa bóng) tự giải phóng; tự mình thoát khỏi; thay đổi vận mệnh của mình

Cụm từ
反身代词fǎn shēn dài cí

反身代词: đại từ phản thân

Cụm từ
繁盛fán shèng

繁盛: thịnh vượng; phát đạt; (cây cối) tươi tốt

Cụm từ
反生物战fǎn shēng wù zhàn

反生物战: phòng thủ (chiến tranh) sinh học

Cụm từ
反圣婴Fǎn shèng yīng

反圣婴: La Niña (đối lập với El Niño trong khí tượng)

Cụm từ
泛神论fàn shén lùn

泛神论: thuyết phiếm thần, lý thuyết thần học đồng nhất Thượng Đế với Vũ Trụ

Cụm từ
反渗透fǎn shèn tòu

反渗透: chống thâm nhập (các biện pháp chống lại lực lượng ngoại bang lật đổ); (hóa học) thẩm thấu ngược

Cụm từ
反渗透法Fǎn shèn tòu fǎ

反渗透法: (Đài Loan) Luật Chống Thâm Nhập (2020), quy định ảnh hưởng của các thực thể bị coi là lực lượng thù địch nước ngoài

Cụm từ
反射区治疗fǎn shè qū zhì liáo

反射区治疗: liệu pháp phản xạ (y học thay thế)

Cụm từ
反射星云fǎn shè xīng yún

反射星云: tinh vân phản xạ

Cụm từ
反射作用fǎn shè zuò yòng

反射作用: phản xạ; phản chiếu

Cụm từ
凡事fán shì

凡事: mọi thứ

Cụm từ
凡是fán shì

凡是: mỗi và mọi; mọi; tất cả; bất kỳ

Cụm từ
反式fǎn shì

反式: trans- (đồng phân) (hóa học); xem thêm 順式|顺式[shun4 shi4]

Cụm từ
反诗fǎn shī

反诗: thơ chỉ trích quan chức; thơ trào phúng

Cụm từ
犯事fàn shì

犯事: phạm pháp; phạm tội

Cụm từ
范式fàn shì

范式: mô hình mẫu

Cụm từ
繁峙Fán shì

繁峙: huyện Phàn Thị ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
饭食fàn shí

饭食: thức ăn

Cụm từ
凡士林fán shì lín

凡士林: vaseline (từ mượn)

Cụm từ
番石榴fān shí liu

番石榴: quả ổi

Cụm từ
范氏起电机Fàn shì qǐ diàn jī

范氏起电机: máy phát điện Van de Graaff

Cụm từ
反时势fǎn shí shì

反时势: không theo lẽ thường

Cụm từ
凡士通Fán shì tōng

凡士通: Công ty Lốp và Cao su Firestone

Cụm từ
繁峙县Fán shì xiàn

繁峙县: huyện Phàn Thị ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
翻石鹬fān shí yù

翻石鹬: (loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi đá (Arenaria interpres)

Cụm từ
反时针fǎn shí zhēn

反时针: ngược chiều kim đồng hồ

Cụm từ
反式脂肪fǎn shì zhī fáng

反式脂肪: chất béo trans; axit béo đồng phân trans

Cụm từ
反式脂肪酸fǎn shì zhī fáng suān

反式脂肪酸: xem 反式脂肪[fan3 shi4 zhi1 fang2]

Cụm từ
反手fǎn shǒu

反手: lật tay; để tay ra sau lưng; nghĩa bóng: làm dễ dàng

Cụm từ
贩售fàn shòu

贩售: bán

Cụm từ
翻手为云覆手变雨fān shǒu wéi yún fù shǒu biàn yǔ

翻手为云覆手变雨: nghĩa đen: lật tay lên thì gom mây, lật tay xuống thì hóa mưa; rất quyền lực và tài giỏi (thành ngữ)

Thành ngữ
梵书Fàn shū

梵书: Brahmana, văn bản cổ của Ấn Độ giáo

Cụm từ
番薯fān shǔ

番薯: (phương ngữ) khoai lang; khoai

Cụm từ
范数fàn shù

范数: chuẩn (toán học)

Cụm từ
藩属fān shǔ

藩属: nước chư hầu

Cụm từ
反水fǎn shuǐ

反水: phản bội; đào ngũ

Cụm từ
反思fǎn sī

反思: suy nghĩ lại; xem xét lại; nhìn lại; đánh giá lại; phản tỉnh

Cụm từ
贩私fàn sī

贩私: buôn lậu (hàng hóa); mua bán bất hợp pháp

Cụm từ
范斯坦Fàn sī tǎn

范斯坦: Dianne Feinstein (1933-), Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ từ California

Cụm từ
范思哲Fàn sī zhé

范思哲: Versace (nhà thiết kế thời trang)

Cụm từ
凡俗fán sú

凡俗: thuộc về phàm tục (khác với tu sĩ); bình thường; tầm thường

Cụm từ
反诉fǎn sù

反诉: phản tố; cáo buộc ngược lại (pháp luật)

Cụm từ
反酸fǎn suān

反酸: trào ngược axit; nôn trớ

Cụm từ
泛酸fàn suān

泛酸: axit pantothenic; vitamin B5; trào ngược (axit dạ dày)

Cụm từ
反锁fǎn suǒ

反锁: bị khóa trái (cửa bị khóa từ bên ngoài)

Cụm từ
烦琐fán suǒ

烦琐: tẻ nhạt; phức tạp; nhỏ nhặt; quá tỉ mỉ

Cụm từ
繁琐fán suǒ

繁琐: nhiều và phức tạp; bị sa lầy trong chi tiết nhỏ nhặt

Cụm từ
反诉状fǎn sù zhuàng

反诉状: phản tố

Cụm từ
返台fǎn Tái

返台: trở về Đài Loan

Cụm từ
反弹fǎn tán

反弹: nảy; phản ứng trở lại; gây tác dụng ngược; dội lại; phục hồi (thị trường chứng khoán, v.v.); phản ứng ngược; hệ quả tiêu cực

Cụm từ
反贪fǎn tān

反贪: chống tham nhũng (chính sách)

Cụm từ
反贪腐fǎn tān fǔ

反贪腐: chống tham nhũng

Cụm từ
翻糖fān táng

翻糖: fondant (từ mượn)

Cụm từ
饭堂fàn táng

饭堂: nhà ăn; căng tin; nhà ăn tập thể

Cụm từ
反坦克fǎn tǎn kè

反坦克: chống tăng

Cụm từ
反贪污fǎn tān wū

反贪污: chống tham nhũng

Cụm từ
反特fǎn tè

反特: phá hoạt động gián điệp địch; tiến hành phản gián

Cụm từ
翻腾fān téng

翻腾: lật lại; dâng trào; khuấy động; lục lọi; dữ dội (dòng nước)

Cụm từ
范特西fàn tè xī

范特西: kỳ ảo (từ mượn)

Cụm từ