蕃茄
biến thể của 番茄[fan1 qie2]
biến thể của 番茄[fan1 qie2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 繁蕪|繁芜[fan2 wu2]
›蕃衍fán yǎnbiến thể của 繁衍[fan2 yan3]
›藩国fān guónước phiên thuộc; nước chư hầu
›藩属fān shǔnước chư hầu
›藩库fān kùkho của chính phủ; kho tỉnh nhà nước (đặc biệt thời nhà Thanh)
›藩篱fān líhàng rào; (nghĩa bóng) rào cản
›藩镇fān zhènnghĩa đen: thị trấn hàng rào; khu đệm (giữa kẻ thù); hệ thống hành chính thời nhà Đường dưới quyền tổng đốc…
›菲酌fěi zhuó(khiêm tốn) thức ăn đạm bạc tôi mời bạn; sự hiếu khách không chu đáo của tôi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.