幡然改图
thay đổi kế hoạch một cách đột ngột (thành ngữ)
thay đổi kế hoạch một cách đột ngột (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: nước giàu, quân đội mạnh (thành ngữ); khẩu hiệu của các triết gia pháp trị thời tiền Hán; Làm cho…
›奋不顾身fèn bù gù shēnlao vào một cách dũng cảm không nghĩ đến an nguy của bản thân (thành ngữ); không sợ nguy hiểm; bất chấp hiểm…
›废寝忘食fèi qǐn wàng shí(thành ngữ) quên ăn quên ngủ; hoàn toàn đắm chìm trong công việc
›峰回路转fēng huí lù zhuǎnđường núi quanh co uốn lượn (thành ngữ); (đường núi) quanh co khúc khuỷu; bóng gió cơ hội đến bất ngờ; sự…
›封沙育林fēng shā yù líntrồng cây để ổn định cát (thành ngữ)
›富丽堂皇fù lì táng huáng(thành ngữ) (về nhà cửa, v.v.) nguy nga tráng lệ
›富可敌国fù kě dí guógiàu có ngang một quốc gia (thành ngữ); cực kỳ giàu có
›富不过三代fù bù guò sān dàigiàu không qua ba đời (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.