番茄 là gì?
番茄 [fān qié] có nghĩa là cà chua.
Nghĩa của từ 番茄 trong tiếng Việt
cà chua
Cách đọc và ghi nhớ 番茄
番茄 được đọc là fān qié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cà chua”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
番茄 [fān qié] có nghĩa là cà chua.
cà chua
番茄 được đọc là fān qié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cà chua”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .