Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng F

4.349 mục từ · Trang 19/73

范例fàn lì

范例: ví dụ; trường hợp mẫu mực

Cụm từ
范蠡Fàn Lǐ

范蠡: Phạm Lãi (536-488 TCN), chính trị gia nước Việt, doanh nhân và nhà kinh tế

Cụm từ
藩篱fān lí

藩篱: hàng rào; (nghĩa bóng) rào cản

Cụm từ
返利fǎn lì

返利: khuyến khích đại lý; thưởng doanh số; hoàn tiền

Cụm từ
翻脸fān liǎn

翻脸: trở mặt với ai đó; trở nên thù địch

Cụm từ
翻脸不认人fān liǎn bù rèn rén

翻脸不认人: trở mặt với ai đó và trở nên thù địch

Cụm từ
饭量fàn liàng

饭量: lượng thức ăn ăn; phần ăn

Cụm từ
反脸无情fǎn liǎn wú qíng

反脸无情: trở mặt vô tình (thành ngữ); quay lưng với bạn bè

Thành ngữ
翻领fān lǐng

翻领: cổ áo bẻ; ve áo

Cụm từ
凡立水fán lì shuǐ

凡立水: sơn vecni (từ mượn)

Cụm từ
番荔枝fān lì zhī

番荔枝: mãng cầu xiêm; mãng cầu (họ Na)

Cụm từ
反粒子fǎn lì zǐ

反粒子: phản hạt (vật lý)

Cụm từ
樊笼fán lóng

樊笼: lồng chim; (nghĩa bóng) nhà tù; sự giam cầm

Cụm từ
反垄断fǎn lǒng duàn

反垄断: chống độc quyền

Cụm từ
反垄断法fǎn lǒng duàn fǎ

反垄断法: pháp luật chống độc quyền

Cụm từ
番路Fān lù

番路: Thị trấn Fanlu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan

Cụm từ
烦乱fán luàn

烦乱: lo lắng; kích động

Cụm từ
反录病毒fǎn lù bìng dú

反录病毒: virus phiên mã ngược; retrovirus

Cụm từ
泛论fàn lùn

泛论: thảo luận một cách tổng quát; trình bày chung; thảo luận chung chung

Cụm từ
番路乡Fān lù Xiāng

番路乡: Thị trấn Fanlu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan

Cụm từ
繁缕fán lǚ

繁缕: cây tinh thảo thường (Stellaria media)

Cụm từ
番麦fān mài

番麦: ngô (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [huan-be̍h])

Cụm từ
贩卖fàn mài

贩卖: bán; buôn bán; mua bán

Cụm từ
贩卖机fàn mài jī

贩卖机: máy bán hàng tự động

Cụm từ
贩卖人口fàn mài rén kǒu

贩卖人口: buôn bán người

Cụm từ
繁忙fán máng

繁忙: bận rộn; nhộn nhịp

Cụm từ
繁茂fán mào

繁茂: (cây cối) tươi tốt; sum suê

Cụm từ
反美fǎn Měi

反美: chống Mỹ

Cụm từ
泛美Fàn měi

泛美: Toàn châu Mỹ; Liên châu Mỹ

Cụm từ
反美是工作赴美是生活fǎn Měi shì gōng zuò fù Měi shì shēng huó

反美是工作赴美是生活: chống Mỹ là công việc, đến Mỹ là cuộc sống (bình luận hài hước về những nhân vật công khai bài ngoại nhưng gia đình lại sống ở nước ngoài)

Cụm từ
烦闷fán mèn

烦闷: buồn bực; u sầu

Cụm từ
繁密fán mì

繁密: nhiều và sát nhau; (tóc) um tùm; (rừng) rậm rạp; (hỏa lực) dày đặc

Cụm từ
反面fǎn miàn

反面: mặt trái; mặt sau; mặt khác (của vấn đề, v.v.); tiêu cực; xấu

Cụm từ
反面教材fǎn miàn jiào cái

反面教材: ví dụ tiêu cực; điều gì đó dạy ta không nên làm

Cụm từ
反面教员fǎn miàn jiào yuán

反面教员: (Trung Quốc) người dạy bằng ví dụ tiêu cực; người mà ta có thể học được điều không nên làm

Cụm từ
反面儿fǎn miàn r

反面儿: biến thể er hoá của 反面[fan3 mian4]

Cụm từ
反面人物fǎn miàn rén wù

反面人物: nhân vật phản diện; người xấu (trong câu chuyện)

Cụm từ
反密码子fǎn mì mǎ zi

反密码子: anticodon

Cụm từ
泛民主派fàn mín zhǔ pài

泛民主派: liên minh Dân chủ toàn diện (Hồng Kông)

Cụm từ
反目fǎn mù

反目: cãi nhau; mất lòng với ai đó

Cụm từ
番木鳖碱fān mù biē jiǎn

番木鳖碱: strychnine (C21H22N2O2)

Cụm từ
反目成仇fǎn mù chéng chóu

反目成仇: (thành ngữ) mất lòng với ai đó; trở thành kẻ thù

Thành ngữ
番木瓜fān mù guā

番木瓜: cây đu đủ

Cụm từ
犯难fàn nán

犯难: cảm thấy lúng túng; cảm thấy khó xử

Cụm từ
烦恼fán nǎo

烦恼: lo lắng; phiền muộn; phiền não

Cụm từ
繁闹fán nào

繁闹: nhộn nhịp

Cụm từ
烦腻fán nì

烦腻: chán ngấy

Cụm từ
反派fǎn pài

反派: nhân vật phản diện (của một vở kịch, phim, v.v.)

Cụm từ
翻拍fān pāi

翻拍: tái sản xuất dưới dạng ảnh; chụp lại; phỏng theo (thành phim); làm lại (phim); phỏng tác; tái sản xuất; phim làm lại

Cụm từ
反叛fǎn pàn

反叛: phản loạn; nổi dậy

Cụm từ
翻盘fān pán

翻盘: lật ngược tình thế; (việc bác sĩ dự đoán sai giới tính thai nhi)

Cụm từ
反叛分子fǎn pàn fèn zǐ

反叛分子: quân nổi dậy; phiến quân

Cụm từ
饭盆fàn pén

饭盆: bát thức ăn cho thú cưng; bát cho chó

Cụm từ
翻篇儿fān piān r

翻篇儿: lật trang; (nghĩa bóng) bắt đầu lại từ đầu

Cụm từ
饭票fàn piào

饭票: vé ăn (nghĩa đen và nghĩa bóng)

Cụm từ
犯贫fàn pín

犯贫: (phương ngữ) nói nhảm; lắm lời

Cụm từ
返聘fǎn pìn

返聘: tái thuê nhân sự đã nghỉ hưu

Cụm từ
反批评fǎn pī píng

反批评: phản biện

Cụm từ
反扑fǎn pū

反扑: phản công; quay lại sau thất bại; giành lại thế trận

Cụm từ
反璞归真fǎn pú guī zhēn

反璞归真: biến thể của 返璞歸真|返璞归真[fan3 pu2 gui1 zhen1]

Cụm từ