泛起
xuất hiện; nổi lên; lộ ra
xuất hiện; nổi lên; lộ ra
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đỏ mặt; đỏ lên; ửng đỏ
›泛读fàn dú(giáo dục ngôn ngữ) đọc nhanh, nhằm nắm bắt ý chính; đọc mở rộng
›泛酸fàn suānaxit pantothenic; vitamin B5; trào ngược (axit dạ dày)
›泛论fàn lùnthảo luận một cách tổng quát; trình bày chung; thảo luận chung chung
›泛音fàn yīnhòa âm; một âm hài
›泛舟fàn zhōuđi thuyền
›泛自然神论fàn zì rán shén lùnthuyết thần luận phiếm nhiên, lý thuyết thần học cho rằng Chúa đã tạo ra vũ trụ và trở thành một với nó
›泛美Fàn měiToàn châu Mỹ; Liên châu Mỹ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.