范儿 là gì?
范儿 [fàn r] có nghĩa là (thông tục) phong cách; tác phong.
Nghĩa của từ 范儿 trong tiếng Việt
- (thông tục) phong cách
- tác phong
Cách đọc và ghi nhớ 范儿
范儿 được đọc là fàn r, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thông tục) phong cách; tác phong”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .