繁荣昌盛
vinh quang và thịnh vượng (thành ngữ); hưng thịnh
vinh quang và thịnh vượng (thành ngữ); hưng thịnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trời đất đảo lộn (thành ngữ); nghĩa là hoàn toàn rối loạn; mọi thứ bị đảo ngược
›翻山越岭fān shān yuè lǐngnghĩa đen: vượt qua núi non (thành ngữ); nghĩa bóng: gian khổ của hành trình
›翻手为云覆手变雨fān shǒu wéi yún fù shǒu biàn yǔnghĩa đen: lật tay lên thì gom mây, lật tay xuống thì hóa mưa; rất quyền lực và tài giỏi (thành ngữ)
›翻江倒海fān jiāng dǎo hǎinghĩa đen: lật sông đổ biển (thành ngữ); nghĩa bóng: choáng ngợp; kinh thiên động địa; rối tung rối mù
›翻空出奇fān kōng chū qílật đổ lối mòn trống rỗng, thể hiện sự sáng tạo (thành ngữ); ý tưởng mới lạ
›翻箱倒柜fān xiāng dǎo guìlục tung rương hòm; tìm kiếm kỹ lưỡng (thành ngữ)
›翻箱倒箧fān xiāng dǎo qièlục tung rương hòm; tìm kiếm kỹ lưỡng (thành ngữ)
›翻老皇历fān lǎo huáng lìnhìn về quá khứ để tìm kiếm hướng dẫn (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.