犯上作乱
nổi loạn chống lại hoàng đế (thành ngữ)
nổi loạn chống lại hoàng đế (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh
›烽烟四起fēng yān sì qǐnghĩa đen: lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh
›烽火四起fēng huǒ sì qǐlửa chiến tranh bùng lên khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh
›父慈子孝fù cí zǐ xiàocha nhân từ, con hiếu thảo (thành ngữ); tình cảm tự nhiên giữa cha mẹ và con cái
›焚膏继晷fén gāo jì guǐđốt dầu nửa đêm (thành ngữ); làm việc liên tục ngày đêm
›烽烟遍地fēng yān biàn dìđèn lửa khắp nơi (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh
›发人深思fā rén shēn sī(thành ngữ) gợi suy nghĩ; khiến người ta suy ngẫm
›发人深省fā rén shēn xǐngcung cấp điều suy ngẫm (thành ngữ); gợi suy nghĩ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.