反倾销 là gì?
反倾销 [fǎn qīng xiāo] có nghĩa là chống bán phá giá.
Nghĩa của từ 反倾销 trong tiếng Việt
chống bán phá giá
Cách đọc và ghi nhớ 反倾销
反倾销 được đọc là fǎn qīng xiāo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chống bán phá giá”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .