繁荣
thịnh vượng; phát đạt (kinh tế)
thịnh vượng; phát đạt (kinh tế)
繁荣 thường mang nghĩa “thịnh vượng; phát đạt (kinh tế)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 繁荣, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thịnh vượng; phát đạt; (cây cối) tươi tốt
›繁本fán běnphiên bản chi tiết; phiên bản chưa cắt gọt
›繁星fán xīngnhiều sao; bầu trời đầy sao
›繁殖fán zhísinh sản; sinh trưởng; sinh sôi
›繁昌县Fán chāng xiànhuyện Phàn Xương ở Vu Hồ 蕪湖|芜湖[Wu2 hu2], tỉnh An Huy
›繁琐fán suǒnhiều và phức tạp; bị sa lầy trong chi tiết nhỏ nhặt
›繁昌区Fán chāng QūPhàn Xương, một quận ở thành phố Vu Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], tỉnh An Huy
›繁昌Fán chāngPhàn Xương, một quận ở thành phố Vu Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], tỉnh An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.