Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 24/122

担搁dān ge

担搁: biến thể của 耽擱|耽搁[dan1 ge5]

Cụm từ
耽搁dān ge

耽搁: chậm trễ; trì hoãn; dừng lại

Cụm từ
单根独苗dān gēn dú miáo

单根独苗: con một

Cụm từ
单个儿dān gè r

单个儿: biến thể er hoá của 單個|单个[dan1 ge5]

Cụm từ
当耳边风dàng ěr biān fēng

当耳边风: nghĩa đen: coi lời người nói như gió thoảng qua tai; nghĩa bóng: hoàn toàn không quan tâm

Cụm từ
当耳旁风dàng ěr páng fēng

当耳旁风: nghĩa đen: coi lời người nói như gió thoảng qua tai; nghĩa bóng: hoàn toàn không quan tâm

Cụm từ
凼肥dàng féi

凼肥: phân chuồng; phân hữu cơ

Cụm từ
党费dǎng fèi

党费: đảng phí

Cụm từ
挡风玻璃dǎng fēng bō li

挡风玻璃: kính chắn gió; kính lái

Cụm từ
挡风墙dǎng fēng qiáng

挡风墙: nghĩa đen: tường chắn gió; nghĩa bóng: người bảo vệ

Cụm từ
荡妇dàng fù

荡妇: lăng loàn; lẳng lơ; gái điếm

Cụm từ
荡妇羞辱dàng fù xiū rǔ

荡妇羞辱: lăng mạ phụ nữ lẳng lơ

Cụm từ
党纲dǎng gāng

党纲: cương lĩnh đảng; chương trình đảng

Cụm từ
当官不为民做主不如回家卖红薯dāng guān bù wèi mín zuò zhǔ bù rú huí jiā mài hóng shǔ

当官不为民做主不如回家卖红薯: làm quan không đặt dân lên hàng đầu thì không bằng về nhà bán khoai lang

Cụm từ
当归dāng guī

当归: đương quy

Cụm từ
当行出色dāng háng chū sè

当行出色: xuất sắc trong lĩnh vực của mình

Cụm từ
当红dāng hóng

当红: đang nổi tiếng (về ngôi sao điện ảnh, ca sĩ, v.v.)

Cụm từ
党徽dǎng huī

党徽: biểu tượng đảng chính trị

Cụm từ
当回事dàng huí shì

当回事: để tâm (thường dùng với phủ định: "đừng để tâm quá"); đối xử một cách nghiêm túc

Cụm từ
当回事儿dàng huí shì r

当回事儿: biến thể er hoá của 當回事|当回事[dang4 hui2 shi4]

Cụm từ
宕机dàng jī

宕机: (máy tính, máy chủ, v.v.) bị treo

Cụm từ
当即dāng jí

当即: ngay lập tức; tại chỗ

Cụm từ
当季dāng jì

当季: mùa này; mùa hiện tại

Cụm từ
当机dàng jī

当机: bị treo (máy tính); ngừng hoạt động; (từ mượn từ tiếng Anh "down")

Cụm từ
党籍dǎng jí

党籍: tư cách thành viên đảng

Cụm từ
挡驾dǎng jià

挡驾: từ chối tiếp khách; khước từ ai đó

Cụm từ
当家dāng jiā

当家: quản lý gia đình; là người chịu trách nhiệm trong gia đình; đưa ra quyết định; phụ trách

Cụm từ
当驾dāng jià

当驾: ngự xa

Cụm từ
挡箭牌dǎng jiàn pái

挡箭牌: tấm chắn; (ví von) cái cớ

Cụm từ
当家作主dāng jiā zuò zhǔ

当家作主: làm chủ trong nhà của mình (thành ngữ); làm chủ vận mệnh của mình

Thành ngữ
当街dāng jiē

当街: giữa đường; hướng ra đường

Cụm từ
当机立断dāng jī lì duàn

当机立断: quyết định nhanh chóng (thành ngữ)

Thành ngữ
当今dāng jīn

当今: thời hiện tại; (cách cũ) (khi nhắc đến quân vương đang trị vì) Bệ hạ

Cụm từ
当局dāng jú

当局: giới chức trách

Cụm từ
当局者迷,旁观者清dāng jú zhě mí , páng guān zhě qīng

当局者迷,旁观者清: (thành ngữ) người ngoài cuộc thấy rõ ràng hoặc khách quan hơn người trong cuộc

Thành ngữ
当空dāng kōng

当空: trên không; trên bầu trời

Cụm từ
档口dàng kǒu

档口: quầy; sạp

Cụm từ
当口dāng kǒu

当口: vào lúc đó; ngay lúc đó

Cụm từ
党魁dǎng kuí

党魁: thủ lĩnh đảng

Cụm từ
当啷dāng lāng

当啷: (từ tượng thanh) âm thanh kim loại; âm loảng xoảng

Cụm từ
挡琅dǎng láng

挡琅: (tiếng lóng) đòi tiền; cho mượn tiền

Tiếng lóng xã hội
挡郎dǎng láng

挡郎: (tiếng lóng) hỏi tiền; cho mượn tiền

Tiếng lóng xã hội
挡锒dǎng láng

挡锒: (tiếng lóng) hỏi tiền; cho mượn tiền

Tiếng lóng xã hội
当啷dāng lāng

当啷: (từ tượng thanh) âm thanh kim loại; leng keng

Cụm từ
当量dāng liàng

当量: tương đương; hệ số

Cụm từ
当量剂量dāng liàng jì liàng

当量剂量: liều tương đương

Cụm từ
当令dāng lìng

当令: đang đúng mùa; theo mùa

Cụm từ
党龄dǎng líng

党龄: thâm niên đảng; tuổi phục vụ Đảng

Cụm từ
挡路dǎng lù

挡路: cản đường; chặn đường

Cụm từ
当面dāng miàn

当面: trước mặt ai; đối diện với ai

Cụm từ
当面锣,对面鼓dāng miàn luó , duì miàn gǔ

当面锣,对面鼓: nghĩa đen: cồng đối diện cồng, trống đối diện trống (thành ngữ); nghĩa bóng: cùng nhau gặp mặt để giải quyết vấn đề

Thành ngữ
党内dǎng nèi

党内: bên trong đảng (đặc biệt là đảng Cộng sản Trung Quốc)

Cụm từ
当年dàng nián

当年: năm đó

Cụm từ
挡泥板dǎng ní bǎn

挡泥板: (xe hơi, xe đạp, v.v.) chắn bùn; dè xe

Cụm từ
当牛作马dāng niú zuò mǎ

当牛作马: làm việc cực nhọc như trâu ngựa; bóng nghĩa làm nô lệ cho ai đó

Cụm từ
弹弓dàn gōng

弹弓: ná cao su; cung nỏ

Cụm từ
党派dǎng pài

党派: chính đảng; phe phái

Cụm từ
党派集会dǎng pài jí huì

党派集会: cuộc họp đảng

Cụm từ
党票dǎng piào

党票: thẻ đảng viên; thẻ hội viên

Cụm từ
当铺dàng pù

当铺: tiệm cầm đồ; Lượng từ: 家[jia1],間|间[jian1]

Cụm từ