Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
代理
dài lǐ

đại diện cho ai đó trong một vị trí trách nhiệm; làm đại diện hoặc ủy quyền; thay thế; (máy tính) proxy

Cụm từ
带岭
Dài lǐng

quận Dailing của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
带领
dài lǐng

dẫn dắt; lãnh đạo

Cụm từ
带岭区
Dài lǐng qū

quận Dailing của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
代理人
dài lǐ rén

đại diện

Cụm từ
代理商
dài lǐ shāng

đại lý

Cụm từ
代利斯
Dài lì sī

Dallys, cảng biển và căn cứ hải quân của Algeria

Cụm từ
代理孕母
dài lǐ yùn mǔ

(Đài Loan) mang thai hộ; mang thai thay; mẹ thay thế

Cụm từ
带路
dài lù

dẫn đường; hướng dẫn; chỉ đường; (ví) chỉ dạy

Cụm từ
带露
dài lù

đẫm sương

Cụm từ
带路人
dài lù rén

người dẫn đường; (ví) người hướng dẫn

Cụm từ
戴绿帽子
dài lǜ mào zi

bị đối tác lừa dối (trước đây có nghĩa "bị cắm sừng", tức là chỉ áp dụng cho nam giới)

Cụm từ
戴绿头巾
dài lǜ tóu jīn

xem 戴綠帽子|戴绿帽子[dai4 lu:4 mao4 zi5]

Cụm từ
代码
dài mǎ

mã; code

Cụm từ
代码段
dài mǎ duàn

đoạn mã

Cụm từ
怠慢
dài màn

coi nhẹ; sao lãng

Cụm từ
玳瑁
dài mào

rùa biển hawksbill (Eretmochelys imbricata); vật liệu làm từ mai rùa; phát âm ở Đài Loan: [dai4 mei4]

Cụm từ
蝳蝐
dài mào

biến thể của 玳瑁[dai4 mao4]; rùa biển mặt diều

Cụm từ
玳瑁壳
dài mào ké

mai rùa

Cụm từ
玳瑁眼镜
dài mào yǎn jìng

kính gọng mai rùa; LT:副[fu4]

Cụm từ
戴帽子
dài mào zi

đội mũ; (nghĩa bóng) bị kỳ thị; bị gán mác

Cụm từ
代码页
dài mǎ yè

trang mã

Cụm từ
带霉
dài méi

bị mốc; bị mùi mốc

Cụm từ
呆萌
dāi méng

ngây ngô đáng yêu

Cụm từ
岱庙
Dài miào

Đền Dai, một ngôi đền ở Sơn Đông thờ thần Núi Thái

Cụm từ
待命
dài mìng

trong trạng thái chờ lệnh; sẵn sàng chờ đợi

Cụm từ
歹命
dǎi mìng

(Đài Loan) có số phận vất vả (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [pháinn-miā])

Cụm từ
代名词
dài míng cí

đại từ; từ đồng nghĩa; biệt danh

Cụm từ
戴名世
Dài Míng shì

Đái Danh Thế (1653-1713), nhà văn đầu thời Thanh

Cụm từ
代母
dài mǔ

mẹ đỡ đầu; mẹ mang thai hộ

Cụm từ