Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng D
7.263 mục từ · Trang 61/122
电抗: điện kháng
电抗器: cuộn cảm; cuộn kháng (trong mạch điện)
电控: điều khiển điện
垫款: tạm ứng (quỹ)
癫狂: loạn trí; điên rồ; rồ dại; hài hước
颠狂: điên cuồng
颠来倒去: nhắc đi nhắc lại; lặp đi lặp lại; chỉ thay đổi một vài thuật ngữ
电缆: cáp (điện)
靛蓝: màu chàm (thuốc nhuộm)
电缆接头: đầu nối cáp
靛蓝色: màu xanh chàm
电缆塔: cột điện cao thế
电缆调制解调器: modem cáp
电烙铁: bàn ủi điện; mỏ hàn điện
典礼: lễ; lễ kỷ niệm
电力: năng lượng điện; điện
电离: ion; ion hóa (ví dụ: khí)
颠连: không logic
掂量: cầm để ước lượng; cân nhắc; xem xét; phát âm ở Đài Loan: [dian1 liang2]
电量: lượng điện tích
点亮: thắp sáng; bật đèn; châm lửa
电量表: đồng hồ đo điện; chỉ báo pin; công tơ điện; đồng hồ đo coulomb
垫料: vật liệu đóng gói; vật liệu cách nhiệt; đệm lót
电疗: điện trị liệu
电离层: tầng ion quyển
电离辐射: bức xạ ion hóa; bức xạ hạt nhân
电力机车: đầu máy điện
电铃: chuông điện
电离室: buồng ion hóa
电流: dòng điện; (cũ) cường độ dòng điện
电流表: ampe kế
电流强度: cường độ dòng điện
电炉: bếp điện; bếp hồng ngoại
电路: mạch điện
颠鸾倒凤: giao hợp
电驴子: (tiếng địa phương) xe máy
点脉: điểm huyệt (võ thuật); xem thêm 點穴|点穴[dian3 xue2]
电鳗: cá chình điện
点卯: điểm danh buổi sáng
电门: công tắc điện
店面: mặt tiền cửa hàng
点名: điểm danh; nhắc tên ai đó; (gọi hoặc khen ngợi hoặc phê bình ai đó) theo tên
点明: chỉ ra
点名册: sổ đăng ký tên; danh sách điểm danh
点名羞辱: công kích công khai; phát động chiến dịch tố cáo
电磨: máy xay điện (để xay lúa mì, v.v.)
电木: nhựa bakelite (loại nhựa sớm); cũng viết là 膠木|胶木[jiao1 mu4]
电脑: máy tính; LT:臺|台[tai2]
电脑病毒: virus máy tính
电脑断层扫描: chụp cắt lớp CAT; chụp cắt lớp CT
电脑辅助工程: kỹ thuật được máy tính hỗ trợ
电脑辅助教材: giảng dạy được hỗ trợ của máy tính
电脑辅助设计: thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính
电脑辅助设计与绘图: thiết kế và vẽ hỗ trợ máy tính
电脑绘图: đồ họa máy tính
电脑软件: phần mềm máy tính
电脑网: mạng máy tính; Internet
电脑网路: mạng máy tính
电脑系统: hệ thống máy tính
电脑语言: ngôn ngữ lập trình; ngôn ngữ máy tính