党籍
tư cách thành viên đảng
tư cách thành viên đảng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thẻ đảng viên; thẻ hội viên
›党项Dǎng xiàngngành Đảng Hạng của dân tộc Khương 羌; nhóm dân tộc cổ đại hình thành nên triều đại Tây Hạ 西夏 1038-1227
›党项族Dǎng xiàng zúngành Đảng Hạng của dân tộc Khương 羌; nhóm dân tộc cổ đại hình thành nên triều đại Tây Hạ 西夏 1038-1227
›党性dǎng xìngtinh thần hoặc tính cách của một đảng chính trị
›党章dǎng zhāngđiều lệ đảng
›党组dǎng zǔnhóm lãnh đạo đảng
›党纲dǎng gāngcương lĩnh đảng; chương trình đảng
›党派集会dǎng pài jí huìcuộc họp đảng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.