Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng D

7.263 mục từ · Trang 23/122

dāng

裆: đũng quần; phần đáy của một chiếc quần dài

Từ vựng
dǎng

譡: biến thể cũ của 讜|谠[dang3]

Từ vựng
dǎng

谠: trung thực; thẳng thắn

Từ vựng
dàng

逿: ngã; lảo đảo; băng qua

Từ vựng
dāng

铛: keng; klang; tiếng kim loại

Từ vựng
dǎng

党: đảng; hiệp hội; câu lạc bộ; hội; LT:個|个[ge4]

Từ vựng
单干dān gàn

单干: làm việc một mình; làm đơn lẻ; canh tác cá nhân

Cụm từ
档案dàng àn

档案: hồ sơ; ghi chép; lưu trữ

Cụm từ
胆敢dǎn gǎn

胆敢: dám (nghĩa tiêu cực); có gan làm gì đó

Cụm từ
档案传输协定dàng àn chuán shū xié dìng

档案传输协定: Giao thức truyền tệp (FTP)

Cụm từ
档案袋dàng àn dài

档案袋: bìa lưu trữ; bìa hồ sơ

Cụm từ
档案分配区dàng àn fēn pèi qū

档案分配区: bảng phân bổ tệp; FAT

Cụm từ
档案服务dàng àn fú wù

档案服务: dịch vụ tập tin

Cụm từ
单杠dān gàng

单杠: xà; băng đậm; xà đơn (môn thể dục)

Cụm từ
担纲dān gāng

担纲: đóng vai chính

Cụm từ
档案馆dàng àn guǎn

档案馆: thư viện lưu trữ

Cụm từ
档案盒dàng àn hé

档案盒: hộp lưu trữ

Cụm từ
档案夹dàng àn jiā

档案夹: thư mục tệp; tập hồ sơ

Cụm từ
档案建立dàng àn jiàn lì

档案建立: tạo tập tin

Cụm từ
档案属性dàng àn shǔ xìng

档案属性: thuộc tính tệp

Cụm từ
档案执行dàng àn zhí xíng

档案执行: thực thi tệp; tệp thực thi

Cụm từ
档案转送dàng àn zhuǎn sòng

档案转送: truyền tệp

Cụm từ
档案转送存取及管理dàng àn zhuǎn sòng cún qǔ jí guǎn lǐ

档案转送存取及管理: Chuyển, Truy cập và Quản lý Tệp; FTAM

Cụm từ
档案总管dàng àn zǒng guǎn

档案总管: (tin học) trình quản lý tập tin

Cụm từ
蛋糕dàn gāo

蛋糕: bánh ngọt; LT:塊|块[kuai4],個|个[ge4]

Cụm từ
蛋糕裙dàn gāo qún

蛋糕裙: nghĩa đen: váy bánh; váy tầng

Cụm từ
党八股dǎng bā gǔ

党八股: phong cách viết đảng cộng sản rập khuôn, tẻ nhạt

Cụm từ
当班dāng bān

当班: làm ca của mình

Cụm từ
党鞭dǎng biān

党鞭: (chính trị) trưởng khối

Cụm từ
当兵dāng bīng

当兵: phục vụ trong quân đội; làm lính

Cụm từ
裆部dāng bù

裆部: đũng quần

Cụm từ
挡拆dǎng chāi

挡拆: đổi người và di chuyển (bóng rổ); chắn và di chuyển

Cụm từ
宕昌Dàng chāng

宕昌: huyện Đãng Xương ở Long Nam 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
当场dāng chǎng

当场: tại hiện trường; ngay tại chỗ

Cụm từ
宕昌县Dàng chāng xiàn

宕昌县: huyện Dangchang ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc

Cụm từ
档车dǎng chē

档车: xem 打檔車|打档车[da3 dang3 che1]

Cụm từ
当成dàng chéng

当成: coi như; xem là

Cụm từ
当初dāng chū

当初: lúc đó; ban đầu

Cụm từ
档次dàng cì

档次: hạng; lớp; chất lượng; mức độ

Cụm từ
当代dāng dài

当代: thời đại hiện tại; kỷ nguyên đương đại

Cụm từ
党代会dǎng dài huì

党代会: đại hội đảng (của Đảng Cộng sản Trung Quốc)

Cụm từ
当代史dāng dài shǐ

当代史: lịch sử đương đại

Cụm từ
当代新儒家Dāng dài Xīn Rú jiā

当代新儒家: Tân Nho gia đương đại; xem 新儒家[Xin1 Ru2 jia1]

Cụm từ
当当dāng dāng

当当: (từ tượng thanh) đing đông

Cụm từ
当当dàng dàng

当当: cầm đồ

Cụm từ
荡荡dàng dàng

荡荡: phấp phới

Cụm từ
铛铛dāng dāng

铛铛: (từ tượng thanh) tiếng choảng; tiếng kim loại va chạm; âm thanh đánh cồng

Cụm từ
当当车dāng dāng chē

当当车: (thông tục) xe điện, đặc biệt là xe điện Bắc Kinh trong giai đoạn hoạt động 1924-1956; cũng viết 鐺鐺車|铛铛车[dang1 dang1 che1]

Cụm từ
铛铛车dāng dāng chē

铛铛车: (khẩu ngữ) xe điện, đặc biệt là xe điện Bắc Kinh trong giai đoạn hoạt động 1924-1956; cũng viết 噹噹車|当当车[dang1 dang1 che1]

Khẩu ngữ
当道dāng dào

当道: giữa đường; cản đường; nắm quyền; (nghĩa bóng) chiếm ưu thế; đang thịnh hành

Cụm từ
当地dāng dì

当地: địa phương

Cụm từ
荡涤dàng dí

荡涤: dọn dẹp sạch sẽ

Cụm từ
当掉dàng diào

当掉: trượt (một học sinh); cầm đồ; (máy tính hoặc chương trình) bị treo; ngừng hoạt động

Cụm từ
当地居民dāng dì jū mín

当地居民: một người địa phương; dân địa phương

Cụm từ
当地时间dāng dì shí jiān

当地时间: giờ địa phương

Cụm từ
当断不断dāng duàn bù duàn

当断不断: (thành ngữ) do dự khi cần quyết đoán

Thành ngữ
当断即断dāng duàn jí duàn

当断即断: không trì hoãn quyết định khi cần quyết định

Cụm từ
当断则断dāng duàn zé duàn

当断则断: đưa ra quyết định khi cần quyết định

Cụm từ
单个dān ge

单个: đơn lẻ; một mình; cá nhân; một cái lẻ

Cụm từ
单铬dān gè

单铬: đơn sắc

Cụm từ