当铺
tiệm cầm đồ; Lượng từ: 家[jia1],間|间[jian1]
tiệm cầm đồ; Lượng từ: 家[jia1],間|间[jian1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cầm đồ
›当耳边风dàng ěr biān fēngnghĩa đen: coi lời người nói như gió thoảng qua tai; nghĩa bóng: hoàn toàn không quan tâm
›当着dāng zhetrước mặt; trong sự hiện diện của
›当耳旁风dàng ěr páng fēngnghĩa đen: coi lời người nói như gió thoảng qua tai; nghĩa bóng: hoàn toàn không quan tâm
›当行出色dāng háng chū sèxuất sắc trong lĩnh vực của mình
›当红dāng hóngđang nổi tiếng (về ngôi sao điện ảnh, ca sĩ, v.v.)
›当街dāng jiēgiữa đường; hướng ra đường
›当空dāng kōngtrên không; trên bầu trời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.